GeometryBookSách 7.4 Arcs and ChordsCung và dây cung 7.37.5

7.4 Arcs and Chords Cung và dây cung

Click a card or press Space to turn it over. Arrow keys move between cards.Bấm vào thẻ hoặc nhấn Space để lật thẻ. Phím mũi tên để chuyển thẻ.

1Chords and their arcs

Dây cung và cung

Definitions · Arc of a chordĐịnh nghĩa · Cung của dây

A chord RS‾\overline{RS} cuts off two arcs, RS⌢\overset{\frown}{RS} and RVS⌢\overset{\frown}{RVS}. The minor arc RS⌢\overset{\frown}{RS} is called the arc of chord RS‾\overline{RS}.Dây RS‾\overline{RS} chia đường tròn thành hai cung, RS⌢\overset{\frown}{RS} và RVS⌢\overset{\frown}{RVS}. Cung nhỏ RS⌢\overset{\frown}{RS} gọi là cung của dây RS‾\overline{RS}.

MM is the midpoint of JMK⌢\overset{\frown}{JMK} if JM⌢=MK⌢\overset{\frown}{JM} = \overset{\frown}{MK}. Any line, segment or ray that contains MM bisects JMK⌢\overset{\frown}{JMK}.MM là điểm chính giữa của JMK⌢\overset{\frown}{JMK} nếu JM⌢=MK⌢\overset{\frown}{JM} = \overset{\frown}{MK}. Mọi đường thẳng, đoạn thẳng hay tia chứa MM đều chia đôi JMK⌢\overset{\frown}{JMK}.

How to use itCách áp dụng

In the figure the arc of chord RS‾\overline{RS} is the minor arc RS⌢\overset{\frown}{RS}, not RVS⌢\overset{\frown}{RVS}.Trong hình, cung của dây RS‾\overline{RS} là cung nhỏ RS⌢\overset{\frown}{RS}, không phải RVS⌢\overset{\frown}{RVS}.

Every theorem below about "a chord and its arc" means this minor arc.Mọi định lí dưới đây nói về "dây và cung của nó" đều hiểu là cung nhỏ này.

To show that MM is the midpoint of an arc, show JM⌢=MK⌢\overset{\frown}{JM} = \overset{\frown}{MK}, for example with equal central angles.Để chứng tỏ MM là điểm chính giữa của một cung, ta chứng minh JM⌢=MK⌢\overset{\frown}{JM} = \overset{\frown}{MK}, chẳng hạn bằng hai góc ở tâm bằng nhau.

Theorem 7-3 · Equal chords, equal arcsĐịnh lí 7-3 · Dây bằng nhau, cung bằng nhau

In the same circle or in equal circles, (1) equal chords have equal arcs; (2) equal arcs have equal chords.Trong cùng một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau, (1) hai dây bằng nhau thì có hai cung bằng nhau; (2) hai cung bằng nhau thì có hai dây bằng nhau.

AB=CD  ⇒  AB⌢=CD⌢AB⌢=CD⌢  ⇒  AB=CD\begin{gathered} AB = CD \;\Rightarrow\; \overset{\frown}{AB} = \overset{\frown}{CD} \\ \overset{\frown}{AB} = \overset{\frown}{CD} \;\Rightarrow\; AB = CD \end{gathered}

ProofChứng minh

Part (1) for equal circles OO and PP with AB=CDAB = CD. Draw OA‾\overline{OA}, OB‾\overline{OB}, PC‾\overline{PC}, PD‾\overline{PD}.Phần (1) cho hai đường tròn bằng nhau OO, PP với AB=CDAB = CD. Vẽ OA‾\overline{OA}, OB‾\overline{OB}, PC‾\overline{PC}, PD‾\overline{PD}.

1. OA=PCOA = PC and OB=PDOB = PD, because radii of equal circles are equal; AB=CDAB = CD is given.1. OA=PCOA = PC và OB=PDOB = PD, vì bán kính của hai đường tròn bằng nhau thì bằng nhau; AB=CDAB = CD là giả thiết.

2. So △AOB≅△CPD\triangle AOB \cong \triangle CPD by SSS, and ∠O=∠P\angle O = \angle P as corresponding parts.2. Vậy △AOB≅△CPD\triangle AOB \cong \triangle CPD theo trường hợp c.c.c (SSS), và ∠O=∠P\angle O = \angle P vì là hai góc tương ứng.

3. A minor arc measures its central angle, so AB⌢=CD⌢\overset{\frown}{AB} = \overset{\frown}{CD} by substitution.3. Số đo cung nhỏ bằng góc ở tâm chắn cung, nên AB⌢=CD⌢\overset{\frown}{AB} = \overset{\frown}{CD} bằng cách thay thế.

Theorem 7-4 · Diameter perpendicular to a chordĐịnh lí 7-4 · Đường kính vuông góc với dây

A diameter that is perpendicular to a chord bisects the chord and its arc. In ⊙O\odot O, diameter CD‾⊥AB‾\overline{CD} \perp \overline{AB} at ZZ:Đường kính vuông góc với một dây thì chia đôi dây đó và cung của nó. Trong ⊙O\odot O, đường kính CD‾⊥AB‾\overline{CD} \perp \overline{AB} tại ZZ:

AZ=BZ,AD⌢=BD⌢AZ = BZ, \quad \overset{\frown}{AD} = \overset{\frown}{BD}

ProofChứng minh

Draw OA‾\overline{OA} and OB‾\overline{OB}; let ∠1=∠AOZ\angle 1 = \angle AOZ and ∠2=∠ZOB\angle 2 = \angle ZOB.Vẽ OA‾\overline{OA} và OB‾\overline{OB}; đặt ∠1=∠AOZ\angle 1 = \angle AOZ và ∠2=∠ZOB\angle 2 = \angle ZOB.

1. OA=OBOA = OB (radii), OZ=OZOZ = OZ, and ∠OZA\angle OZA, ∠OZB\angle OZB are right angles, so right △OZA≅\triangle OZA \cong right △OZB\triangle OZB by HL.1. OA=OBOA = OB (bán kính), OZOZ chung, và ∠OZA\angle OZA, ∠OZB\angle OZB là góc vuông, nên hai tam giác vuông OZAOZA và OZBOZB bằng nhau theo trường hợp HL.

2. So AZ=BZAZ = BZ and ∠1=∠2\angle 1 = \angle 2 (corresponding parts).2. Vậy AZ=BZAZ = BZ và ∠1=∠2\angle 1 = \angle 2 (các phần tương ứng).

3. AD⌢\overset{\frown}{AD} measures ∠1\angle 1 and BD⌢\overset{\frown}{BD} measures ∠2\angle 2, so AD⌢=BD⌢\overset{\frown}{AD} = \overset{\frown}{BD}.3. AD⌢\overset{\frown}{AD} có số đo bằng ∠1\angle 1 và BD⌢\overset{\frown}{BD} có số đo bằng ∠2\angle 2, nên AD⌢=BD⌢\overset{\frown}{AD} = \overset{\frown}{BD}.

Theorem 7-5 · Chords and distanceĐịnh lí 7-5 · Dây và khoảng cách tới tâm

In the same circle or in equal circles, (1) equal chords are equally distant from the center; (2) chords equally distant from the center are equal. With OJ‾⊥AB‾\overline{OJ} \perp \overline{AB} and OK‾⊥CD‾\overline{OK} \perp \overline{CD}:Trong cùng một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau, (1) hai dây bằng nhau thì cách đều tâm; (2) hai dây cách đều tâm thì bằng nhau. Với OJ‾⊥AB‾\overline{OJ} \perp \overline{AB} và OK‾⊥CD‾\overline{OK} \perp \overline{CD}:

AB=CD  ⇒  OJ=OKOJ=OK  ⇒  AB=CD\begin{gathered} AB = CD \;\Rightarrow\; OJ = OK \\ OJ = OK \;\Rightarrow\; AB = CD \end{gathered}

ProofChứng minh

Part (1), with AB=CDAB = CD. Draw OA‾\overline{OA} and OC‾\overline{OC}.Phần (1), với AB=CDAB = CD. Vẽ OA‾\overline{OA} và OC‾\overline{OC}.

1. By Theorem 7-4, JJ and KK are the midpoints of the chords, so AJ=AB2=CD2=CKAJ = \dfrac{AB}{2} = \dfrac{CD}{2} = CK.1. Theo Định lí 7-4, JJ và KK là trung điểm của hai dây, nên AJ=AB2=CD2=CKAJ = \dfrac{AB}{2} = \dfrac{CD}{2} = CK.

2. OA=OCOA = OC (radii), so right △OJA≅\triangle OJA \cong right △OKC\triangle OKC by HL.2. OA=OCOA = OC (bán kính), nên hai tam giác vuông OJAOJA và OKCOKC bằng nhau theo trường hợp HL.

3. So OJ=OKOJ = OK, as corresponding parts.3. Vậy OJ=OKOJ = OK, vì là hai cạnh tương ứng.

Example · Equal arcs, equal chordsVí dụ · Cung bằng nhau, dây bằng nhau

In ⊙O\odot O, mAB⌢=100∘m\overset{\frown}{AB} = 100^\circ, mBC⌢=160∘m\overset{\frown}{BC} = 160^\circ and AB=7AB = 7. Find CACA.Trong ⊙O\odot O, mAB⌢=100∘m\overset{\frown}{AB} = 100^\circ, mBC⌢=160∘m\overset{\frown}{BC} = 160^\circ và AB=7AB = 7. Tìm CACA.

AnswerĐáp án

The three arcs make the whole circle:Ba cung tạo thành cả đường tròn:

mCA⌢=360∘−100∘−160∘=100∘m\overset{\frown}{CA} = 360^\circ - 100^\circ - 160^\circ = 100^\circ

So CA⌢=AB⌢\overset{\frown}{CA} = \overset{\frown}{AB}, and equal arcs have equal chords (Theorem 7-3): CA=AB=7CA = AB = 7.Vậy CA⌢=AB⌢\overset{\frown}{CA} = \overset{\frown}{AB}, mà hai cung bằng nhau thì có hai dây bằng nhau (Định lí 7-3): CA=AB=7CA = AB = 7.

Answer: CA=7CA = 7.Đáp án: CA=7CA = 7.

Example · The perpendicular from the centerVí dụ · Đường vuông góc từ tâm

A chord AB‾\overline{AB} of a circle with radius 1010 is 66 units from the center OO. Find ABAB.Dây AB‾\overline{AB} của đường tròn bán kính 1010 cách tâm OO một khoảng 66. Tìm ABAB.

AnswerĐáp án

The distance is the perpendicular OM‾\overline{OM}, with OM=6OM = 6. By Theorem 7-4, MM is the midpoint of AB‾\overline{AB}. In right △OMB\triangle OMB with hypotenuse OB=10OB = 10:Khoảng cách là đoạn vuông góc OM‾\overline{OM}, với OM=6OM = 6. Theo Định lí 7-4, MM là trung điểm của AB‾\overline{AB}. Trong tam giác vuông OMBOMB có cạnh huyền OB=10OB = 10:

MB=OB2−OM2=102−62=8,AB=2⋅MB=16\begin{gathered} MB = \sqrt{OB^2 - OM^2} = \sqrt{10^2 - 6^2} \\ = 8, \quad AB = 2 \cdot MB = 16 \end{gathered}

Answer: AB=16AB = 16.Đáp án: AB=16AB = 16.

1 / 6PracticeBài tập: 1 2 3 4

2Special arcs and proofs

Cung đặc biệt và chứng minh

Example · A major arc and its chordVí dụ · Cung lớn và dây

In ⊙O\odot O the major arc cut off by chord AB‾\overline{AB} measures 300∘300^\circ and AB=10AB = 10. Find the radius OAOA.Trong ⊙O\odot O, cung lớn bị dây AB‾\overline{AB} chắn có số đo 300∘300^\circ và AB=10AB = 10. Tìm bán kính OAOA.

AnswerĐáp án

The minor arc AB⌢\overset{\frown}{AB} measures 360∘−300∘=60∘360^\circ - 300^\circ = 60^\circ, so m∠AOB=60∘m\angle AOB = 60^\circ.Cung nhỏ AB⌢\overset{\frown}{AB} có số đo 360∘−300∘=60∘360^\circ - 300^\circ = 60^\circ, nên m∠AOB=60∘m\angle AOB = 60^\circ.

OA=OBOA = OB, so the base angles of △AOB\triangle AOB are 180∘−60∘2=60∘\dfrac{180^\circ - 60^\circ}{2} = 60^\circ: the triangle is equiangular, so it is equilateral.OA=OBOA = OB nên hai góc ở đáy của △AOB\triangle AOB bằng 180∘−60∘2=60∘\dfrac{180^\circ - 60^\circ}{2} = 60^\circ: tam giác có ba góc bằng nhau nên là tam giác đều.

OA=AB=10OA = AB = 10

Answer: the radius is 1010.Đáp án: bán kính bằng 1010.

Example · A proof with a chordVí dụ · Chứng minh với dây cung

Given: in ⊙O\odot O, diameter CD‾⊥\overline{CD} \perp chord AB‾\overline{AB} at ZZ. Prove: CA=CBCA = CB.Giả thiết: trong ⊙O\odot O, đường kính CD‾⊥\overline{CD} \perp dây AB‾\overline{AB} tại ZZ. Kết luận: CA=CBCA = CB.

AnswerĐáp án

1. AZ=BZAZ = BZ, by Theorem 7-4.1. AZ=BZAZ = BZ, theo Định lí 7-4.

2. ∠CZA=∠CZB\angle CZA = \angle CZB, because both are right angles, and CZ=CZCZ = CZ.2. ∠CZA=∠CZB\angle CZA = \angle CZB, vì cùng là góc vuông, và CZCZ là cạnh chung.

3. So △CZA≅△CZB\triangle CZA \cong \triangle CZB by SAS, and CA=CBCA = CB as corresponding parts.3. Vậy △CZA≅△CZB\triangle CZA \cong \triangle CZB theo trường hợp c.g.c (SAS), và CA=CBCA = CB vì là hai cạnh tương ứng.

1 / 2PracticeBài tập: 5 6 7 8