GeometryBookSách 7.2 TangentsTiếp tuyến 7.17.3

7.2 Tangents Tiếp tuyến

Click a card or press Space to turn it over. Arrow keys move between cards.Bấm vào thẻ hoặc nhấn Space để lật thẻ. Phím mũi tên để chuyển thẻ.

1Tangent lines

Tiếp tuyến

Definition · TangentĐịnh nghĩa · Tiếp tuyến

A tangent to a circle is a line in the plane of the circle that meets the circle in exactly one point, the point of tangency. A segment of a tangent line that contains the point of tangency is also called a tangent.Tiếp tuyến của một đường tròn là đường thẳng nằm trong mặt phẳng của đường tròn và có đúng một điểm chung với đường tròn, gọi là tiếp điểm. Một đoạn của tiếp tuyến chứa tiếp điểm cũng gọi là tiếp tuyến.

How to use itCách áp dụng

AB↔\overleftrightarrow{AB} is tangent to ⊙O\odot O, and ⊙O\odot O is tangent to AB↔\overleftrightarrow{AB}.AB↔\overleftrightarrow{AB} tiếp xúc với ⊙O\odot O, và ⊙O\odot O tiếp xúc với AB↔\overleftrightarrow{AB}.

AA is the point of tangency.AA là tiếp điểm.

AB‾\overline{AB} is tangent to ⊙O\odot O: it is a piece of the tangent line and contains AA.AB‾\overline{AB} là tiếp tuyến của ⊙O\odot O: nó là một đoạn của tiếp tuyến và chứa AA.

Theorem 7-1 · Tangent and radiusĐịnh lí 7-1 · Tiếp tuyến và bán kính

If a line is tangent to a circle, then the line is perpendicular to the radius drawn to the point of tangency.Nếu một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

Line tt is tangent to ⊙O\odot O at XX:Đường thẳng tt tiếp xúc với ⊙O\odot O tại XX:

OX‾⊥t\overline{OX} \perp t

ProofChứng minh

An indirect proof. Suppose OX‾\overline{OX} is not perpendicular to tt.Chứng minh phản chứng. Giả sử OX‾\overline{OX} không vuông góc với tt.

Then some other segment OY‾\overline{OY}, with YY on tt, is perpendicular to tt, and OY<OXOY < OX, because the perpendicular segment from a point to a line is the shortest one.Khi đó có một đoạn khác OY‾\overline{OY}, với YY thuộc tt, vuông góc với tt, và OY<OXOY < OX, vì đoạn vuông góc là đoạn ngắn nhất từ một điểm tới một đường thẳng.

But YY lies outside ⊙O\odot O (the tangent meets the circle only at XX) while XX lies on it, so OY>OXOY > OX. This is a contradiction, so OX‾⊥t\overline{OX} \perp t.Nhưng YY nằm ngoài ⊙O\odot O (tiếp tuyến chỉ có điểm chung XX với đường tròn), còn XX nằm trên đường tròn, nên OY>OXOY > OX. Mâu thuẫn, vậy OX‾⊥t\overline{OX} \perp t.

Theorem 7-2 · The converseĐịnh lí 7-2 · Định lí đảo

If a line in the plane of a circle is perpendicular to a radius at its outer endpoint, then the line is tangent to the circle.Nếu một đường thẳng trong mặt phẳng của đường tròn vuông góc với một bán kính tại đầu mút nằm trên đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn.

Line mm lies in the plane of ⊙P\odot P and ZZ is on ⊙P\odot P. IfĐường thẳng mm nằm trong mặt phẳng của ⊙P\odot P và ZZ thuộc ⊙P\odot P. Nếu

m⊥PZ‾m \perp \overline{PZ}

then mm is tangent to ⊙P\odot P at ZZ.thì mm tiếp xúc với ⊙P\odot P tại ZZ.

How to use itCách áp dụng

Use it to show that a line is a tangent: find a right angle between the line and a radius at the point on the circle.Dùng định lí để chứng tỏ một đường thẳng là tiếp tuyến: tìm một góc vuông giữa đường thẳng và một bán kính tại điểm nằm trên đường tròn.

Example: AA is on ⊙O\odot O, OA=8OA = 8, AP=15AP = 15, OP=17OP = 17. Since 82+152=1728^2 + 15^2 = 17^2, ∠OAP\angle OAP is a right angle (converse of the Pythagorean Theorem), so AP‾\overline{AP} is tangent to ⊙O\odot O.Ví dụ: AA thuộc ⊙O\odot O, OA=8OA = 8, AP=15AP = 15, OP=17OP = 17. Vì 82+152=1728^2 + 15^2 = 17^2 nên ∠OAP\angle OAP là góc vuông (định lí Pythagoras đảo), vậy AP‾\overline{AP} là tiếp tuyến của ⊙O\odot O.

The proof of the theorem is an exercise.Chứng minh định lí là một bài tập.

Example · A tangent and a radiusVí dụ · Tiếp tuyến và bán kính

PA‾\overline{PA} is tangent to ⊙O\odot O at AA. The radius is OA=5OA = 5 and OP=13OP = 13. Find PAPA.PA‾\overline{PA} tiếp xúc với ⊙O\odot O tại AA. Bán kính OA=5OA = 5 và OP=13OP = 13. Tìm PAPA.

AnswerĐáp án

By Theorem 7-1, OA‾⊥PA‾\overline{OA} \perp \overline{PA}, so △OAP\triangle OAP has a right angle at AA and its hypotenuse is OPOP. By the Pythagorean Theorem:Theo Định lí 7-1, OA‾⊥PA‾\overline{OA} \perp \overline{PA}, nên △OAP\triangle OAP vuông tại AA với cạnh huyền OPOP. Theo định lí Pythagoras:

PA=OP2−OA2=132−52=12\begin{gathered} PA = \sqrt{OP^2 - OA^2} \\ = \sqrt{13^2 - 5^2} = 12 \end{gathered}

Answer: PA=12PA = 12.Đáp án: PA=12PA = 12.

1 / 4PracticeBài tập: 1 2

2Tangents from a point

Tiếp tuyến kẻ từ một điểm

Corollary · Tangents from a pointHệ quả · Hai tiếp tuyến từ một điểm

Tangents to a circle from a point are equal: if PX‾\overline{PX} and PY‾\overline{PY} are tangent to ⊙O\odot O at XX and YY, thenHai tiếp tuyến kẻ từ một điểm tới một đường tròn bằng nhau: nếu PX‾\overline{PX} và PY‾\overline{PY} tiếp xúc với ⊙O\odot O tại XX và YY thì

PX=PYPX = PY

ProofChứng minh

Draw OX‾\overline{OX}, OY‾\overline{OY} and OP‾\overline{OP}.Vẽ OX‾\overline{OX}, OY‾\overline{OY} và OP‾\overline{OP}.

1. ∠OXP\angle OXP and ∠OYP\angle OYP are right angles, by Theorem 7-1.1. ∠OXP\angle OXP và ∠OYP\angle OYP là góc vuông, theo Định lí 7-1.

2. OX=OYOX = OY because they are radii, and OP‾\overline{OP} is a common hypotenuse, so △OXP≅△OYP\triangle OXP \cong \triangle OYP by HL.2. OX=OYOX = OY vì là bán kính, và OP‾\overline{OP} là cạnh huyền chung, nên △OXP≅△OYP\triangle OXP \cong \triangle OYP theo trường hợp HL.

3. So PX=PYPX = PY, as corresponding parts of congruent triangles.3. Vậy PX=PYPX = PY, vì là hai cạnh tương ứng của hai tam giác bằng nhau.

Definition · Circumscribed polygonĐịnh nghĩa · Đa giác ngoại tiếp

When each side of a polygon is tangent to a circle, the polygon is circumscribed about the circle, and the circle is inscribed in the polygon.Khi mỗi cạnh của một đa giác tiếp xúc với một đường tròn, đa giác đó ngoại tiếp đường tròn, và đường tròn nội tiếp đa giác.

How to use itCách áp dụng

△ABC\triangle ABC is circumscribed about ⊙I\odot I: its sides touch the circle at DD, EE and FF.△ABC\triangle ABC ngoại tiếp ⊙I\odot I: các cạnh tiếp xúc với đường tròn tại DD, EE và FF.

By the corollary, the two tangents from each vertex are equal:Theo hệ quả, hai tiếp tuyến kẻ từ mỗi đỉnh bằng nhau:

AE=AF,BD=BECD=CF\begin{gathered} AE = AF, \quad BD = BE \\ CD = CF \end{gathered}

Example · Tangent segments in a triangleVí dụ · Đoạn tiếp tuyến trong tam giác

The circle is inscribed in △ABC\triangle ABC and touches BC‾\overline{BC} at DD. AB=9AB = 9, AC=11AC = 11 and BC=12BC = 12. Find BDBD.Đường tròn nội tiếp △ABC\triangle ABC và tiếp xúc BC‾\overline{BC} tại DD. AB=9AB = 9, AC=11AC = 11 và BC=12BC = 12. Tìm BDBD.

AnswerĐáp án

Let BD=xBD = x. By the corollary BE=BD=xBE = BD = x, CF=CD=12−xCF = CD = 12 - x, and AE=AFAE = AF.Đặt BD=xBD = x. Theo hệ quả BE=BD=xBE = BD = x, CF=CD=12−xCF = CD = 12 - x, và AE=AFAE = AF.

From AB=9AB = 9 and AC=11AC = 11: AE=9−xAE = 9 - x and AF=11−(12−x)=x−1AF = 11 - (12 - x) = x - 1. Since AE=AFAE = AF:Từ AB=9AB = 9 và AC=11AC = 11: AE=9−xAE = 9 - x và AF=11−(12−x)=x−1AF = 11 - (12 - x) = x - 1. Vì AE=AFAE = AF:

9−x=x−1,x=59 - x = x - 1, \quad x = 5

Answer: BD=5BD = 5.Đáp án: BD=5BD = 5.

1 / 3PracticeBài tập: 3 4

3Circles that touch

Hai đường tròn tiếp xúc

Definitions · Common tangentsĐịnh nghĩa · Tiếp tuyến chung

A line that is tangent to each of two coplanar circles is a common tangent. Common internal tangents intersect the segment joining the centers; common external tangents do not.Đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường tròn cùng nằm trong một mặt phẳng là tiếp tuyến chung. Tiếp tuyến chung trong cắt đoạn nối hai tâm; tiếp tuyến chung ngoài thì không.

How to use itCách áp dụng

In the figure the dashed segment joins the centers OO and PP.Trong hình, đoạn nét đứt nối hai tâm OO và PP.

The two lines that cross between the circles cut OP‾\overline{OP}: they are the common internal tangents.Hai đường thẳng cắt nhau giữa hai đường tròn cắt OP‾\overline{OP}: đó là hai tiếp tuyến chung trong.

The two lines above and below both circles do not cut OP‾\overline{OP}: they are the common external tangents.Hai đường thẳng ở trên và dưới cả hai đường tròn không cắt OP‾\overline{OP}: đó là hai tiếp tuyến chung ngoài.

Definition · Tangent circlesĐịnh nghĩa · Hai đường tròn tiếp xúc

Two circles are tangent to each other when they are coplanar and tangent to the same line at the same point: ⊙W\odot W and ⊙X\odot X are externally tangent, ⊙Y\odot Y and ⊙Z\odot Z are internally tangent.Hai đường tròn tiếp xúc nhau khi chúng cùng nằm trong một mặt phẳng và cùng tiếp xúc với một đường thẳng tại cùng một điểm: ⊙W\odot W và ⊙X\odot X tiếp xúc ngoài, ⊙Y\odot Y và ⊙Z\odot Z tiếp xúc trong.

WhyVì sao

Both radii to the point of tangency are perpendicular to the common tangent (Theorem 7-1), so they lie on one line: the point of tangency is on the line of centers.Hai bán kính đi qua tiếp điểm cùng vuông góc với tiếp tuyến chung (Định lí 7-1), nên nằm trên một đường thẳng: tiếp điểm nằm trên đường nối hai tâm.

So for radii r1>r2r_1 > r_2 and centers OO, PP: externally tangent, OP=r1+r2OP = r_1 + r_2; internally tangent, OP=r1−r2OP = r_1 - r_2.Vì vậy, với bán kính r1>r2r_1 > r_2 và tâm OO, PP: tiếp xúc ngoài thì OP=r1+r2OP = r_1 + r_2; tiếp xúc trong thì OP=r1−r2OP = r_1 - r_2.

Example · Two tangent circlesVí dụ · Hai đường tròn tiếp xúc

⊙O\odot O with radius 55 and ⊙P\odot P with radius 33 are externally tangent at XX. Line OPOP meets the circles again at CC and DD. Find OPOP and CDCD.⊙O\odot O bán kính 55 và ⊙P\odot P bán kính 33 tiếp xúc ngoài tại XX. Đường thẳng OPOP cắt hai đường tròn thêm tại CC và DD. Tìm OPOP và CDCD.

AnswerĐáp án

XX lies on OP‾\overline{OP}, so OP=OX+XPOP = OX + XP; CX‾\overline{CX} and XD‾\overline{XD} are diameters:XX nằm trên OP‾\overline{OP}, nên OP=OX+XPOP = OX + XP; CX‾\overline{CX} và XD‾\overline{XD} là đường kính:

OP=5+3=8CD=2⋅5+2⋅3=16\begin{gathered} OP = 5 + 3 = 8 \\ CD = 2 \cdot 5 + 2 \cdot 3 = 16 \end{gathered}

Answer: OP=8OP = 8, CD=16CD = 16.Đáp án: OP=8OP = 8, CD=16CD = 16.

Example · A proof with tangentsVí dụ · Chứng minh với tiếp tuyến

PX‾\overline{PX} and PY‾\overline{PY} are tangent to ⊙O\odot O at XX and YY. Prove that ∠P\angle P and ∠XOY\angle XOY are supplementary.PX‾\overline{PX} và PY‾\overline{PY} tiếp xúc với ⊙O\odot O tại XX và YY. Chứng minh ∠P\angle P và ∠XOY\angle XOY bù nhau.

AnswerĐáp án

1. m∠OXP=m∠OYP=90∘m\angle OXP = m\angle OYP = 90^\circ, by Theorem 7-1.1. m∠OXP=m∠OYP=90∘m\angle OXP = m\angle OYP = 90^\circ, theo Định lí 7-1.

2. The angles of quadrilateral OXPYOXPY add up to 360∘360^\circ, so m∠P+m∠XOY=360∘−90∘−90∘=180∘m\angle P + m\angle XOY = 360^\circ - 90^\circ - 90^\circ = 180^\circ.2. Tổng các góc của tứ giác OXPYOXPY bằng 360∘360^\circ, nên m∠P+m∠XOY=360∘−90∘−90∘=180∘m\angle P + m\angle XOY = 360^\circ - 90^\circ - 90^\circ = 180^\circ.

3. So ∠P\angle P and ∠XOY\angle XOY are supplementary.3. Vậy ∠P\angle P và ∠XOY\angle XOY bù nhau.

1 / 4PracticeBài tập: 5 6 7 8