GeometryExercisesBài tập · 6.8 6.77.1

6.8 Chapter 6 Exam Đề kiểm tra Chương 6

QuestionCâu 1The diagram shows an altitude drawn to the hypotenuse of a right triangle. Find x,x, yy and z.z.Hình vẽ cho đường cao kẻ tới cạnh huyền của một tam giác vuông. Tìm x,x, yy và z.z.

The diagram shows an altitude drawn to the hypotenuse of a right triangle. Find x,x, yy and z.z.

xyz31215
Vne

Hình vẽ cho đường cao kẻ tới cạnh huyền của một tam giác vuông. Tìm x,x, yy và z.z.

xyz31215

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 2The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.

12z8yx
Vne

Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

12z8yx

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 3Find the values of xx and h.h. Then tell whether the large triangle is acute, right, or obtuse.Tìm giá trị của xx và h.h. Sau đó cho biết tam giác lớn là nhọn, vuông hay tù.

Find the values of xx and h.h. Then tell whether the large triangle is acute, right, or obtuse.

1513hx5
Vne

Tìm giá trị của xx và h.h. Sau đó cho biết tam giác lớn là nhọn, vuông hay tù.

1513hx5

LessonBài giảng: The Pythagorean TheoremĐịnh lí Pythagoras, Converse of the Pythagorean TheoremĐảo của định lí Pythagoras

hhhh

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
xxxx

The large triangle isTam giác lớn là tam giác

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 4Find lengths correct to the nearest tenth and angle measures to the nearest degree. Use the table of trigonometric ratios. Find the values of xx and y.y.Tính độ dài chính xác đến hàng phần mười và số đo góc chính xác đến độ. Dùng bảng tỉ số lượng giác. Tìm giá trị của xx và y.y.

Find lengths correct to the nearest tenth and angle measures to the nearest degree. Use the table of trigonometric ratios.

Find the values of xx and y.y.

x55°y°16
Vne

Tính độ dài chính xác đến hàng phần mười và số đo góc chính xác đến độ. Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Tìm giá trị của xx và y.y.

x55°y°16

LessonBài giảng: Using the tableDùng bảng lượng giác

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth, angles to the nearest degree). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười, góc đến độ). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth, angles to the nearest degree). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười, góc đến độ). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 5Quad. ABCDABCD is a rhombus. If BD=12BD = 12 and AD=213,AD = 2\sqrt{13}, AC=AC = ?Tứ giác ABCDABCD là hình thoi. Nếu BD=12BD = 12 và AD=213AD = 2\sqrt{13} thì AC=AC = ?

Quad. ABCDABCD is a rhombus. If BD=12BD = 12 and AD=213,AD = 2\sqrt{13}, AC=AC = ?

ABCD
Vne

Tứ giác ABCDABCD là hình thoi. Nếu BD=12BD = 12 và AD=213AD = 2\sqrt{13} thì AC=AC = ?

ABCD

LessonBài giảng: Right triangles inside figuresTam giác vuông trong các hình

ACACACAC

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 6The figure is a trapezoid. Find the perimeter and the area.Hình bên là hình thang. Tìm chu vi và diện tích.

The figure is a trapezoid. Find the perimeter and the area.

8530°60°
Vne

Hình bên là hình thang. Tìm chu vi và diện tích.

8530°60°

LessonBài giảng: Special triangles inside figuresTam giác đặc biệt trong các hình

PerimeterChu vi

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
AreaDiện tích

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 7If the wrench just fits the nut, what is the value of xx? The nut is a regular hexagon with sides of 22 cm; xx is the distance between two opposite sides.Nếu cờ lê vừa khít đai ốc thì xx bằng bao nhiêu? Đai ốc là một lục giác đều cạnh 22 cm; xx là khoảng cách giữa hai cạnh đối diện.

If the wrench just fits the nut, what is the value of xx?

The nut is a regular hexagon with sides of 22 cm; xx is the distance between two opposite sides.

2x
Vne

Nếu cờ lê vừa khít đai ốc thì xx bằng bao nhiêu?

Đai ốc là một lục giác đều cạnh 22 cm; xx là khoảng cách giữa hai cạnh đối diện.

2x

LessonBài giảng: Special right trianglesTam giác vuông đặc biệt

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 8Find the value of xx correct to tenths. (Use the table of trigonometric ratios.)Tìm giá trị của x,x, làm tròn đến hàng phần mười. (Dùng bảng tỉ số lượng giác.)

Find the value of xx correct to tenths. (Use the table of trigonometric ratios.)

16x37°53°
Vne

Tìm giá trị của x,x, làm tròn đến hàng phần mười. (Dùng bảng tỉ số lượng giác.)

16x37°53°

LessonBài giảng: Using the tableDùng bảng lượng giác

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 9Find lengths correct to the nearest tenth. Use the table of trigonometric ratios. BC=8BC = 8; CD≈CD \approx ?Tính độ dài chính xác đến hàng phần mười. Dùng bảng tỉ số lượng giác. BC=8BC = 8; CD≈CD \approx ?

Find lengths correct to the nearest tenth. Use the table of trigonometric ratios.

BC=8BC = 8; CD≈CD \approx ?

833°48°ABCD
Vne

Tính độ dài chính xác đến hàng phần mười. Dùng bảng tỉ số lượng giác.

BC=8BC = 8; CD≈CD \approx ?

833°48°ABCD

LessonBài giảng: Using the tableDùng bảng lượng giác

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 10Find the value of xx correct to tenths. (Use the table of trigonometric ratios.)Tìm giá trị của x,x, làm tròn đến hàng phần mười. (Dùng bảng tỉ số lượng giác.)

Find the value of xx correct to tenths. (Use the table of trigonometric ratios.)

9x38°52°
Vne

Tìm giá trị của x,x, làm tròn đến hàng phần mười. (Dùng bảng tỉ số lượng giác.)

9x38°52°

LessonBài giảng: Sine and cosineSin và cos

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 11Find lengths correct to the nearest meter. Use the table of trigonometric ratios. A cliff is known to be 3232 m high. A person on the cliff sights a steamer at an angle of depression of 6∘.6^\circ. a. Make a sketch. b. Find the distance between the steamer and the cliff.Tính độ dài chính xác đến mét. Dùng bảng tỉ số lượng giác. Một vách đá cao 3232 m. Một người đứng trên vách đá nhìn thấy một con tàu với góc hạ 6∘.6^\circ. a. Vẽ phác hình. b. Tìm khoảng cách giữa con tàu và vách đá.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Find lengths correct to the nearest meter. Use the table of trigonometric ratios.

A cliff is known to be 3232 m high. A person on the cliff sights a steamer at an angle of depression of 6∘.6^\circ.

a. Make a sketch.

b. Find the distance between the steamer and the cliff.

Vne

Tính độ dài chính xác đến mét. Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Một vách đá cao 3232 m. Một người đứng trên vách đá nhìn thấy một con tàu với góc hạ 6∘.6^\circ.

a. Vẽ phác hình.

b. Tìm khoảng cách giữa con tàu và vách đá.

LessonBài giảng: Angles of elevation and depressionGóc nâng và góc hạ

Round as the question asks (to the nearest meter). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (đến mét). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Round as the question asks (to the nearest meter). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (đến mét). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 12Given the value of one trigonometric ratio of ∠A,\angle A, find the other two ratios. tan⁡A=74\tan A = \dfrac{7}{4}Cho giá trị của một tỉ số lượng giác của ∠A,\angle A, tìm hai tỉ số còn lại. tan⁡A=74\tan A = \dfrac{7}{4}

Given the value of one trigonometric ratio of ∠A,\angle A, find the other two ratios.

tan⁡A=74\tan A = \dfrac{7}{4}

Vne

Cho giá trị của một tỉ số lượng giác của ∠A,\angle A, tìm hai tỉ số còn lại.

tan⁡A=74\tan A = \dfrac{7}{4}

LessonBài giảng: From one ratio to the other twoTừ một tỉ số tìm hai tỉ số còn lại

sin⁡A\sin Asin⁡A\sin A

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
cos⁡A\cos Acos⁡A\cos A

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 13The purpose of this exercise is to investigate the statement “tan⁡A+tan⁡B=tan⁡(A+B).\tan A + \tan B = \tan (A + B).”Bài này nhằm kiểm tra khẳng định “tan⁡A+tan⁡B=tan⁡(A+B).\tan A + \tan B = \tan (A + B).”

The purpose of this exercise is to investigate the statement “tan⁡A+tan⁡B=tan⁡(A+B).\tan A + \tan B = \tan (A + B).”

Vne

Bài này nhằm kiểm tra khẳng định “tan⁡A+tan⁡B=tan⁡(A+B).\tan A + \tan B = \tan (A + B).”

LessonBài giảng: Using the tableDùng bảng lượng giác

Four decimal places, from the table of trigonometric ratios.Bốn chữ số thập phân, tra bảng tỉ số lượng giác.

Four decimal places, from the table of trigonometric ratios.Bốn chữ số thập phân, tra bảng tỉ số lượng giác.

e. Is “tan⁡A+tan⁡B=tan⁡(A+B)\tan A + \tan B = \tan (A + B)” correct?e. Đẳng thức “tan⁡A+tan⁡B=tan⁡(A+B)\tan A + \tan B = \tan (A + B)” có đúng không?

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 14Find the values of r,r, s,s, t,t, u,u, and vv for the rectangle shown.Tìm giá trị của r,r, s,s, t,t, uu và vv trong hình chữ nhật.

Find the values of r,r, s,s, t,t, u,u, and vv for the rectangle shown.

2418rstuv
Vne

Tìm giá trị của r,r, s,s, t,t, uu và vv trong hình chữ nhật.

2418rstuv

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền, The Pythagorean TheoremĐịnh lí Pythagoras

Exact values; decimals with a dot.Giá trị chính xác; số thập phân dùng dấu chấm.

Exact values; decimals with a dot.Giá trị chính xác; số thập phân dùng dấu chấm.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 15Find the value of z.z.Tìm giá trị của z.z.

Find the value of z.z.

1315z104
Vne

Tìm giá trị của z.z.

1315z104

LessonBài giảng: Two equations, one unknownHai phương trình, một ẩn

zzzz

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 16The segment with length mm is a median. Find a formula for mm in terms of a,a, b,b, and c.c.Đoạn thẳng có độ dài mm là một đường trung tuyến. Tìm công thức tính mm theo a,a, bb và c.c.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The segment with length mm is a median. Find a formula for mm in terms of a,a, b,b, and c.c.

abmc
Vne

Đoạn thẳng có độ dài mm là một đường trung tuyến. Tìm công thức tính mm theo a,a, bb và c.c.

abmc

LessonBài giảng: Two equations, one unknownHai phương trình, một ẩn

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 17Each side of square ABCDABCD is 1313 cm long. Point P,P, inside the square, is 44 cm from AB‾\overline{AB} and 66 cm from BC‾.\overline{BC}. Draw PA‾,\overline{PA}, PB‾,\overline{PB}, PC‾,\overline{PC}, and PD‾.\overline{PD}. Consider △APB,\triangle APB, △BPC,\triangle BPC, △CPD,\triangle CPD, and △DPA.\triangle DPA. Are they acute, right, or obtuse triangles?Mỗi cạnh của hình vuông ABCDABCD dài 1313 cm. Điểm PP nằm trong hình vuông, cách AB‾\overline{AB} 44 cm và cách BC‾\overline{BC} 66 cm. Vẽ PA‾,\overline{PA}, PB‾,\overline{PB}, PC‾\overline{PC} và PD‾.\overline{PD}. Xét △APB,\triangle APB, △BPC,\triangle BPC, △CPD\triangle CPD và △DPA.\triangle DPA. Chúng là tam giác nhọn, vuông hay tù?

Each side of square ABCDABCD is 1313 cm long. Point P,P, inside the square, is 44 cm from AB‾\overline{AB} and 66 cm from BC‾.\overline{BC}. Draw PA‾,\overline{PA}, PB‾,\overline{PB}, PC‾,\overline{PC}, and PD‾.\overline{PD}. Consider △APB,\triangle APB, △BPC,\triangle BPC, △CPD,\triangle CPD, and △DPA.\triangle DPA. Are they acute, right, or obtuse triangles?

4613ABCDP
Vne

Mỗi cạnh của hình vuông ABCDABCD dài 1313 cm. Điểm PP nằm trong hình vuông, cách AB‾\overline{AB} 44 cm và cách BC‾\overline{BC} 66 cm. Vẽ PA‾,\overline{PA}, PB‾,\overline{PB}, PC‾\overline{PC} và PD‾.\overline{PD}. Xét △APB,\triangle APB, △BPC,\triangle BPC, △CPD\triangle CPD và △DPA.\triangle DPA. Chúng là tam giác nhọn, vuông hay tù?

4613ABCDP

LessonBài giảng: Converse of the Pythagorean TheoremĐảo của định lí Pythagoras

△APB\triangle APB△APB\triangle APB

△BPC\triangle BPC△BPC\triangle BPC

△CPD\triangle CPD△CPD\triangle CPD

△DPA\triangle DPA△DPA\triangle DPA

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 18Suppose a,a, b,b, and cc are the lengths of the sides of a right triangle. Explain why a triangle whose sides have lengths a+1,a + 1, b+1,b + 1, and c+1c + 1 must be an acute triangle.Giả sử a,a, bb và cc là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông. Giải thích vì sao tam giác có ba cạnh dài a+1,a + 1, b+1b + 1 và c+1c + 1 phải là tam giác nhọn.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Suppose a,a, b,b, and cc are the lengths of the sides of a right triangle. Explain why a triangle whose sides have lengths a+1,a + 1, b+1,b + 1, and c+1c + 1 must be an acute triangle.

abca + 1b + 1c + 1
Vne

Giả sử a,a, bb và cc là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông. Giải thích vì sao tam giác có ba cạnh dài a+1,a + 1, b+1b + 1 và c+1c + 1 phải là tam giác nhọn.

abca + 1b + 1c + 1

LessonBài giảng: Converse of the Pythagorean TheoremĐảo của định lí Pythagoras

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 19In the figure, the segments LQ‾\overline{LQ} and RP‾\overline{RP} meet at O,O, OP=OQ=5,OP = OQ = 5, OL=OR=13,OL = OR = 13, QR=12,QR = 12, and OH‾⊥LR‾.\overline{OH} \perp \overline{LR}. Find the values of xx and y.y.Trong hình, hai đoạn LQ‾\overline{LQ} và RP‾\overline{RP} cắt nhau tại O,O, OP=OQ=5,OP = OQ = 5, OL=OR=13,OL = OR = 13, QR=12QR = 12 và OH‾⊥LR‾.\overline{OH} \perp \overline{LR}. Tìm giá trị của xx và y.y.

In the figure, the segments LQ‾\overline{LQ} and RP‾\overline{RP} meet at O,O, OP=OQ=5,OP = OQ = 5, OL=OR=13,OL = OR = 13, QR=12,QR = 12, and OH‾⊥LR‾.\overline{OH} \perp \overline{LR}.

Find the values of xx and y.y.

LRQPOH55131312xy
Vne

Trong hình, hai đoạn LQ‾\overline{LQ} và RP‾\overline{RP} cắt nhau tại O,O, OP=OQ=5,OP = OQ = 5, OL=OR=13,OL = OR = 13, QR=12QR = 12 và OH‾⊥LR‾.\overline{OH} \perp \overline{LR}.

Tìm giá trị của xx và y.y.

LRQPOH55131312xy

LessonBài giảng: Converse of the Pythagorean TheoremĐảo của định lí Pythagoras, The Pythagorean TheoremĐịnh lí Pythagoras

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 20Find lengths correct to the nearest tenth. Use the table of trigonometric ratios. In the figure, ∠C\angle C is a right angle, DD is on TC‾,\overline{TC}, m∠ATC=28∘,m\angle ATC = 28^\circ, m∠ADC=40∘,m\angle ADC = 40^\circ, TD=6,TD = 6, DC=x,DC = x, and DE‾⊥AT‾.\overline{DE} \perp \overline{AT}. Find the value of x.x.Tính độ dài chính xác đến hàng phần mười. Dùng bảng tỉ số lượng giác. Trong hình, ∠C\angle C là góc vuông, DD nằm trên TC‾,\overline{TC}, m∠ATC=28∘,m\angle ATC = 28^\circ, m∠ADC=40∘,m\angle ADC = 40^\circ, TD=6,TD = 6, DC=xDC = x và DE‾⊥AT‾.\overline{DE} \perp \overline{AT}. Tìm giá trị của x.x.

Find lengths correct to the nearest tenth. Use the table of trigonometric ratios.

In the figure, ∠C\angle C is a right angle, DD is on TC‾,\overline{TC}, m∠ATC=28∘,m\angle ATC = 28^\circ, m∠ADC=40∘,m\angle ADC = 40^\circ, TD=6,TD = 6, DC=x,DC = x, and DE‾⊥AT‾.\overline{DE} \perp \overline{AT}.

Find the value of x.x.

ACTE28°D40°6x
Vne

Tính độ dài chính xác đến hàng phần mười. Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Trong hình, ∠C\angle C là góc vuông, DD nằm trên TC‾,\overline{TC}, m∠ATC=28∘,m\angle ATC = 28^\circ, m∠ADC=40∘,m\angle ADC = 40^\circ, TD=6,TD = 6, DC=xDC = x và DE‾⊥AT‾.\overline{DE} \perp \overline{AT}.

Tìm giá trị của x.x.

ACTE28°D40°6x

LessonBài giảng: Using the tableDùng bảng lượng giác, Two right trianglesHai tam giác vuông

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

Round as the question asks (lengths to the nearest tenth). Use the table of trigonometric ratios.Làm tròn như đề bài yêu cầu (độ dài đến hàng phần mười). Dùng bảng tỉ số lượng giác.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền

Theory. See Altitude to the hypotenuse (6.1).

Which segment is the altitude, and which two pieces of the hypotenuse does it make? Which corollary gives the altitude, and which one gives a leg?

Lý thuyết. Xem Đường cao ứng với cạnh huyền (6.1).

Đoạn nào là đường cao, và nó chia cạnh huyền thành hai đoạn nào? Hệ quả nào cho đường cao, hệ quả nào cho cạnh góc vuông?

A leg is givenBiết một cạnh góc vuông

Theory. See Altitude to the hypotenuse (6.1).

You know a leg and the piece of the hypotenuse next to it, but not the altitude. Which corollary joins a leg, its piece and the whole hypotenuse? Once you have the hypotenuse, how do you get the other piece, and then the other leg?

Lý thuyết. Xem Đường cao ứng với cạnh huyền (6.1).

Bạn biết một cạnh góc vuông và đoạn của cạnh huyền kề nó, nhưng chưa biết đường cao. Hệ quả nào nối một cạnh góc vuông, đoạn kề nó và cả cạnh huyền? Khi đã có cạnh huyền, làm sao tìm đoạn còn lại, rồi tới cạnh góc vuông kia?

Two right triangles, then the whole oneHai tam giác vuông, rồi cả tam giác

Theory. See The Pythagorean Theorem (6.2).

In which right triangle do you know two sides? Find hh there first, then x.x. How long is the whole base? To classify the large triangle, which side is the longest, and what do you compare its square with?

Lý thuyết. Xem Định lí Pythagoras (6.2).

Trong tam giác vuông nào bạn biết hai cạnh? Tìm hh ở đó trước, rồi tới x.x. Cả cạnh đáy dài bao nhiêu? Để phân loại tam giác lớn, cạnh nào dài nhất, và bạn so sánh bình phương của nó với gì?

An isosceles triangle with the tangentTam giác cân và tỉ số tang

Theory. See Using the table (6.5).

What do the tick marks tell you, and what does the altitude do to the base? In one of the right triangles, which side is opposite the 55∘55^\circ angle and which is adjacent? For y,y, which three angles add up to 180∘180^\circ?

Lý thuyết. Xem Dùng bảng lượng giác (6.5).

Dấu gạch trên hai cạnh cho biết gì, và đường cao làm gì với cạnh đáy? Trong một tam giác vuông, cạnh nào là cạnh đối, cạnh nào là cạnh kề của góc 55∘55^\circ? Với y,y, ba góc nào có tổng 180∘180^\circ?

Inside a rhombusTrong hình thoi

Theory. See Right triangles inside figures (6.2).

What do the diagonals of a rhombus do to each other? Which right triangle has the side ADAD as its hypotenuse, and which of its legs do you know? How does half a diagonal give the whole one?

Lý thuyết. Xem Tam giác vuông trong các hình (6.2).

Hai đường chéo của hình thoi có quan hệ gì với nhau? Tam giác vuông nào có cạnh ADAD là cạnh huyền, và bạn biết cạnh góc vuông nào của nó? Từ nửa đường chéo làm sao ra cả đường chéo?

Trapezoid with special anglesHình thang có góc đặc biệt

Theory. See Special triangles inside figures (6.4).

Which two altitudes cut the trapezoid into a rectangle and two special right triangles? In each triangle, which side do you know: the hypotenuse, the shorter leg or the longer leg? Which four lengths make the perimeter, and which lengths does the area formula of a trapezoid need?

Lý thuyết. Xem Tam giác đặc biệt trong các hình (6.4).

Hai đường cao nào chia hình thang thành một hình chữ nhật và hai tam giác vuông đặc biệt? Trong mỗi tam giác, bạn biết cạnh nào: cạnh huyền, cạnh ngắn hay cạnh dài? Bốn độ dài nào tạo nên chu vi, và công thức diện tích hình thang cần những độ dài nào?

A regular hexagonLục giác đều

Theory. See Special right triangles (6.4).

How large is each angle of a regular hexagon? Then at what angle does a slanted side rise from the bottom side? Which special right triangle has that side as its hypotenuse, and how many such heights make xx?

Lý thuyết. Xem Tam giác vuông đặc biệt (6.4).

Mỗi góc của lục giác đều bằng bao nhiêu? Vậy cạnh xiên đi lên từ cạnh đáy theo góc bao nhiêu? Tam giác vuông đặc biệt nào có cạnh đó là cạnh huyền, và xx gồm mấy độ cao như vậy?

Is there a right angle?Có góc vuông không?

Theory. See Using the table (6.5).

No right angle is marked. What is the third angle of the triangle? Once you know where the right angle is, is 1616 a leg or the hypotenuse, and which ratio joins it to xx?

Lý thuyết. Xem Dùng bảng lượng giác (6.5).

Hình không đánh dấu góc vuông. Góc thứ ba của tam giác bằng bao nhiêu? Khi đã biết góc vuông ở đâu, 1616 là cạnh góc vuông hay cạnh huyền, và tỉ số nào nối nó với xx?

Two triangles, one shared legHai tam giác, một cạnh chung

Theory. See Using the table (6.5).

Which leg do the two right triangles share? Find it from the triangle where you know a side and an angle. Is it opposite or adjacent to the angle there?

Lý thuyết. Xem Dùng bảng lượng giác (6.5).

Hai tam giác vuông có chung cạnh góc vuông nào? Tìm nó từ tam giác mà bạn biết một cạnh và một góc. Ở đó nó là cạnh đối hay cạnh kề của góc?

Where is the hypotenuse?Cạnh huyền ở đâu?

Theory. See Sine and cosine (6.6).

What is the third angle? Which side is opposite it, so which side is the hypotenuse? Is 99 opposite or adjacent to 38∘38^\circ: sine or cosine?

Lý thuyết. Xem Sin và cos (6.6).

Góc thứ ba bằng bao nhiêu? Cạnh nào đối diện nó, vậy cạnh nào là cạnh huyền? 99 là cạnh đối hay cạnh kề của góc 38∘38^\circ: sin hay cos?

Angle of depressionGóc hạ

Theory. See Angles of elevation and depression (6.7).

In your sketch, where is the right angle? The angle of depression is measured from the horizontal at the top: which angle inside your triangle equals it? Can you choose an angle so that the distance is in the numerator?

Lý thuyết. Xem Góc nâng và góc hạ (6.7).

Trong hình vẽ phác, góc vuông ở đâu? Góc hạ đo từ đường nằm ngang ở đỉnh: góc nào trong tam giác bằng nó? Bạn có chọn được góc để khoảng cách nằm ở tử số không?

From one ratio to the othersTừ một tỉ số tìm hai tỉ số còn lại

Theory. See From one ratio to the other two (6.7).

Which two sides does the tangent give you? Which theorem gives the third side? Then which sides go into the sine and the cosine, and is there a root left in a denominator?

Lý thuyết. Xem Từ một tỉ số tìm hai tỉ số còn lại (6.7).

Tang cho bạn hai cạnh nào? Định lí nào cho cạnh thứ ba? Sau đó cạnh nào vào sin và cos, và còn căn ở mẫu không?

Test a statementKiểm tra một khẳng định

Theory. See Using the table (6.5).

Read each value from the table and add the first two. Is the sum the same as the tangent of the sum of the angles? How many cases does it take to show that a general statement is false?

Lý thuyết. Xem Dùng bảng lượng giác (6.5).

Tra từng giá trị trong bảng và cộng hai giá trị đầu. Tổng có bằng tang của tổng hai góc không? Cần bao nhiêu trường hợp để chứng tỏ một khẳng định tổng quát là sai?

Altitude in a rectangleĐường cao trong hình chữ nhật

Theory. See Altitude to the hypotenuse (6.1).

How long is the diagonal? In which right triangle is tt the altitude to the hypotenuse, so which corollaries give r,r, ss and tt? For uu and vv: which small triangle is similar to half of the rectangle?

Lý thuyết. Xem Đường cao ứng với cạnh huyền (6.1).

Đường chéo dài bao nhiêu? Trong tam giác vuông nào tt là đường cao ứng với cạnh huyền, vậy hệ quả nào cho r,r, ss và tt? Với uu và vv: tam giác nhỏ nào đồng dạng với nửa hình chữ nhật?

No right angle yetChưa có góc vuông

Theory. See Two equations, one unknown (6.2).

zz is not in a right triangle. Which segment would you draw to make right triangles? Call one piece of the base xx: which two equations for h2h^2 do you get? Once you know where the altitude meets the base, which right triangle has zz as its hypotenuse?

Lý thuyết. Xem Hai phương trình, một ẩn (6.2).

zz chưa nằm trong tam giác vuông nào. Bạn sẽ vẽ đoạn nào để có tam giác vuông? Gọi một đoạn của đáy là xx: bạn được hai phương trình nào cho h2h^2? Khi đã biết chân đường cao, tam giác vuông nào có zz là cạnh huyền?

A formula for the medianCông thức đường trung tuyến

Theory. See Two equations, one unknown (6.2).

Draw the altitude from the top and name it hh; how far is its foot from the midpoint? Write Theorem 6-2 in the three right triangles you now have. Which two equations, added together, make hh and that distance appear only as h2+d2h^2 + d^2?

Lý thuyết. Xem Hai phương trình, một ẩn (6.2).

Vẽ đường cao từ đỉnh và đặt tên là hh; chân đường cao cách trung điểm bao xa? Viết Định lí 6-2 cho ba tam giác vuông vừa có. Cộng hai phương trình nào thì hh và khoảng cách đó chỉ còn xuất hiện dưới dạng h2+d2h^2 + d^2?

A point inside a squareĐiểm trong hình vuông

Theory. See Theorems 6-3 to 6-5 (6.3).

Draw the perpendiculars from PP to the four sides: which four distances do you get? Each of PA,PA, PB,PB, PC,PC, PDPD is the hypotenuse of which right triangle? In each of the four triangles, which side is the longest, and what do you compare its square with?

Lý thuyết. Xem Định lí 6-3 đến 6-5 (6.3).

Vẽ các đường vuông góc từ PP tới bốn cạnh: bạn được bốn khoảng cách nào? Mỗi đoạn PA,PA, PB,PB, PC,PC, PDPD là cạnh huyền của tam giác vuông nào? Trong mỗi tam giác, cạnh nào dài nhất, và bạn so sánh bình phương của nó với gì?

Add 1 to every sideCộng 1 vào mỗi cạnh

Theory. See Theorem 6-5 (6.3).

Which new side is the longest? Expand (a+1)2+(b+1)2(a + 1)^2 + (b + 1)^2 and use c2=a2+b2.c^2 = a^2 + b^2. What do you know about a+ba + b compared with cc? Which theorem decides "acute" from the squares of the sides? Do the new lengths still make a triangle?

Lý thuyết. Xem Định lí 6-5 (6.3).

Cạnh mới nào dài nhất? Khai triển (a+1)2+(b+1)2(a + 1)^2 + (b + 1)^2 rồi dùng c2=a2+b2.c^2 = a^2 + b^2. Bạn biết gì về a+ba + b so với cc? Định lí nào kết luận "nhọn" từ bình phương các cạnh? Ba độ dài mới có còn lập được tam giác không?

Look for a hidden right angleTìm góc vuông ẩn

Theory. See Theorem 6-3 (6.3).

Look at the small triangle with sides 5,5, 1212 and 1313: what does Theorem 6-3 tell you? Then which right triangle has the whole bottom side as its hypotenuse? The triangle at the bottom has two sides of 1313: what does its altitude do? For y,y, which two triangles at OO are similar, and with what ratio?

Lý thuyết. Xem Định lí 6-3 (6.3).

Xét tam giác nhỏ có các cạnh 5,5, 1212 và 1313: Định lí 6-3 cho biết gì? Sau đó tam giác vuông nào có cả cạnh đáy dưới là cạnh huyền? Tam giác ở dưới có hai cạnh bằng 1313: đường cao của nó làm gì? Với y,y, hai tam giác nào ở OO đồng dạng, và theo tỉ số nào?

One leg, two expressionsMột cạnh, hai biểu thức

Theory. See Two right triangles (6.6).

Which leg belongs to both right triangles at CC? Write it with xx in the small triangle and with x+6x + 6 in the big one. Two expressions for the same length give an equation: can you solve it for xx? Do you need DE‾\overline{DE} at all?

Lý thuyết. Xem Hai tam giác vuông (6.6).

Cạnh góc vuông nào thuộc cả hai tam giác vuông tại CC? Viết nó theo xx trong tam giác nhỏ và theo x+6x + 6 trong tam giác lớn. Hai biểu thức của cùng một độ dài cho một phương trình: giải được xx không? Có cần dùng DE‾\overline{DE} không?