GeometryExercisesBài tập · 7.2 7.17.3

7.2 Tangents Tiếp tuyến

QuestionCâu 1OO and PP are centers of the circles shown. Find the lengths indicated. Line EBEB is tangent to ⊙O\odot O at E,E, EB=13,EB = 13, and the part of OA‾\overline{OA} outside the circle is KA=8.KA = 8. AB=?AB = ?OO và PP là tâm của các đường tròn trong hình. Tìm các độ dài được hỏi. Đường thẳng EBEB tiếp xúc với ⊙O\odot O tại E,E, EB=13,EB = 13, và phần của OA‾\overline{OA} nằm ngoài đường tròn là KA=8.KA = 8. AB=?AB = ?

OO and PP are centers of the circles shown. Find the lengths indicated.

Line EBEB is tangent to ⊙O\odot O at E,E, EB=13,EB = 13, and the part of OA‾\overline{OA} outside the circle is KA=8.KA = 8. AB=?AB = ?

813OEBAK
Vne

OO và PP là tâm của các đường tròn trong hình. Tìm các độ dài được hỏi.

Đường thẳng EBEB tiếp xúc với ⊙O\odot O tại E,E, EB=13,EB = 13, và phần của OA‾\overline{OA} nằm ngoài đường tròn là KA=8.KA = 8. AB=?AB = ?

813OEBAK

LessonBài giảng: Tangent linesTiếp tuyến

ABABABAB

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 2OO is the center of the circles shown. Find the lengths indicated. The chord CD‾\overline{CD} of the larger circle is tangent to the smaller circle at T.T. OA=8OA = 8; CD=30CD = 30; OB=?OB = ?OO là tâm của các đường tròn trong hình. Tìm các độ dài được hỏi. Dây cung CD‾\overline{CD} của đường tròn lớn tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại T.T. OA=8OA = 8; CD=30CD = 30; OB=?OB = ?

OO is the center of the circles shown. Find the lengths indicated.

The chord CD‾\overline{CD} of the larger circle is tangent to the smaller circle at T.T. OA=8OA = 8; CD=30CD = 30; OB=?OB = ?

8OATCDB
Vne

OO là tâm của các đường tròn trong hình. Tìm các độ dài được hỏi.

Dây cung CD‾\overline{CD} của đường tròn lớn tiếp xúc với đường tròn nhỏ tại T.T. OA=8OA = 8; CD=30CD = 30; OB=?OB = ?

8OATCDB

LessonBài giảng: Tangent linesTiếp tuyến

OBOBOBOB

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 3The circle is inscribed in the triangle. Find the value of x.x.Đường tròn nội tiếp tam giác. Tìm giá trị của x.x.

The circle is inscribed in the triangle. Find the value of x.x.

812x14 − xABCDEF
Vne

Đường tròn nội tiếp tam giác. Tìm giá trị của x.x.

812x14 − xABCDEF

LessonBài giảng: Tangents from a pointTiếp tuyến kẻ từ một điểm

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 4A circle inscribed in right △ABC\triangle ABC is tangent to hypotenuse AB‾\overline{AB} at T.T. If AT=3AT = 3 and BT=10,BT = 10, find the perimeter of the triangle.Một đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC vuông tại CC và tiếp xúc với cạnh huyền AB‾\overline{AB} tại T.T. Nếu AT=3AT = 3 và BT=10,BT = 10, tìm chu vi của tam giác.

A circle inscribed in right △ABC\triangle ABC is tangent to hypotenuse AB‾\overline{AB} at T.T. If AT=3AT = 3 and BT=10,BT = 10, find the perimeter of the triangle.

310ABCT
Vne

Một đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC vuông tại CC và tiếp xúc với cạnh huyền AB‾\overline{AB} tại T.T. Nếu AT=3AT = 3 và BT=10,BT = 10, tìm chu vi của tam giác.

310ABCT

LessonBài giảng: Tangents from a pointTiếp tuyến kẻ từ một điểm

PerimeterChu vi

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 5OO and PP are centers of the circles shown. Find the lengths indicated. The circles are tangent at W,W, and PP lies on ⊙O.\odot O. OW=7OW = 7; OZ=?OZ = ?OO và PP là tâm của các đường tròn trong hình. Tìm các độ dài được hỏi. Hai đường tròn tiếp xúc tại W,W, và PP nằm trên ⊙O.\odot O. OW=7OW = 7; OZ=?OZ = ?

OO and PP are centers of the circles shown. Find the lengths indicated.

The circles are tangent at W,W, and PP lies on ⊙O.\odot O. OW=7OW = 7; OZ=?OZ = ?

7WOPZ
Vne

OO và PP là tâm của các đường tròn trong hình. Tìm các độ dài được hỏi.

Hai đường tròn tiếp xúc tại W,W, và PP nằm trên ⊙O.\odot O. OW=7OW = 7; OZ=?OZ = ?

7WOPZ

LessonBài giảng: Circles that touchHai đường tròn tiếp xúc

OZOZOZOZ

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 6Each of the circles with centers shown is tangent to the other two circles. AB=9,AB = 9, BC=11,BC = 11, and AC=14.AC = 14. Find the radius of each circle.Mỗi đường tròn có tâm trong hình đều tiếp xúc với hai đường tròn còn lại. AB=9,AB = 9, BC=11BC = 11 và AC=14.AC = 14. Tìm bán kính của mỗi đường tròn.

Each of the circles with centers shown is tangent to the other two circles. AB=9,AB = 9, BC=11,BC = 11, and AC=14.AC = 14. Find the radius of each circle.

ABC
Vne

Mỗi đường tròn có tâm trong hình đều tiếp xúc với hai đường tròn còn lại. AB=9,AB = 9, BC=11BC = 11 và AC=14.AC = 14. Tìm bán kính của mỗi đường tròn.

ABC

LessonBài giảng: Circles that touchHai đường tròn tiếp xúc

Radius of ⊙A\odot ABán kính ⊙A\odot A

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
Radius of ⊙B\odot BBán kính ⊙B\odot B
Radius of ⊙C\odot CBán kính ⊙C\odot C

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 7Discover and prove a theorem about the two lines drawn tangent to a circle at the ends of a diameter.Phát hiện và chứng minh một định lí về hai đường thẳng tiếp xúc với một đường tròn tại hai đầu của một đường kính.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Discover and prove a theorem about the two lines drawn tangent to a circle at the ends of a diameter.

Vne

Phát hiện và chứng minh một định lí về hai đường thẳng tiếp xúc với một đường tròn tại hai đầu của một đường kính.

LessonBài giảng: Circles that touchHai đường tròn tiếp xúc

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 8Prove Theorem 7-2. (Hint: Write an indirect proof. Suppose that mm is not tangent to ⊙P.\odot P. Then there is a second point, call it W,W, in which mm intersects ⊙P.\odot P. Compare PWPW and PZ.PZ.)Chứng minh Định lí 7-2. (Gợi ý: Viết chứng minh phản chứng. Giả sử mm không tiếp xúc với ⊙P.\odot P. Khi đó có một điểm thứ hai, gọi là W,W, tại đó mm cắt ⊙P.\odot P. So sánh PWPW và PZ.PZ.)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Prove Theorem 7-2. (Hint: Write an indirect proof. Suppose that mm is not tangent to ⊙P.\odot P. Then there is a second point, call it W,W, in which mm intersects ⊙P.\odot P. Compare PWPW and PZ.PZ.)

PZm
Vne

Chứng minh Định lí 7-2. (Gợi ý: Viết chứng minh phản chứng. Giả sử mm không tiếp xúc với ⊙P.\odot P. Khi đó có một điểm thứ hai, gọi là W,W, tại đó mm cắt ⊙P.\odot P. So sánh PWPW và PZ.PZ.)

PZm

LessonBài giảng: Circles that touchHai đường tròn tiếp xúc

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

A tangent and a radiusTiếp tuyến và bán kính

Theory. Theorem 7-1: a tangent is perpendicular to the radius drawn to the point of tangency.

Where does a radius meet the tangent, and what angle is there? Which right triangle or rectangle does that make? Which segments are radii of the same circle, so equal? Which theorem joins the sides of a right triangle?

Lý thuyết. Định lí 7-1: tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.

Bán kính gặp tiếp tuyến ở đâu, và ở đó có góc gì? Điều đó tạo ra tam giác vuông hay hình chữ nhật nào? Những đoạn nào là bán kính của cùng một đường tròn, nên bằng nhau? Định lí nào liên hệ các cạnh của tam giác vuông?

Tangents from a pointTiếp tuyến kẻ từ một điểm

Theory. Corollary: tangents to a circle from a point are equal.

From each vertex, which two tangent segments are equal? Name the unknown piece, write every other piece with it, and use one side you know to write an equation. In a right triangle, what shape do the two radii and the right angle make?

Lý thuyết. Hệ quả: hai tiếp tuyến kẻ từ một điểm tới đường tròn bằng nhau.

Từ mỗi đỉnh, hai đoạn tiếp tuyến nào bằng nhau? Đặt ẩn cho một đoạn, viết các đoạn khác theo ẩn đó, rồi dùng một cạnh đã biết để lập phương trình. Trong tam giác vuông, hai bán kính và góc vuông tạo thành hình gì?

Tangent circlesHai đường tròn tiếp xúc

Theory. Tangent circles: the point of tangency lies on the line of centers; externally tangent circles have centers r1+r2r_1 + r_2 apart.

Which segments are radii of the same circle? Which points lie on one line? Write one equation for each pair of circles. Can you add the equations?

Lý thuyết. Hai đường tròn tiếp xúc: tiếp điểm nằm trên đường nối hai tâm; hai đường tròn tiếp xúc ngoài có hai tâm cách nhau r1+r2.r_1 + r_2.

Những đoạn nào là bán kính của cùng một đường tròn? Những điểm nào thẳng hàng? Viết một phương trình cho mỗi cặp đường tròn. Bạn có thể cộng các phương trình không?

Proofs with tangentsChứng minh với tiếp tuyến

Theory. Theorem 7-1 and Theorem 7-2; see the proof of Theorem 7-1 for an indirect proof.

Draw the diameter and the two tangents: what angle does each tangent make with the diameter? What do you know about two lines perpendicular to the same line? For Theorem 7-2: if there were a second common point, which two segments from PP would be equal, and which one must be the shortest?

Lý thuyết. Định lí 7-1 và Định lí 7-2; xem chứng minh Định lí 7-1 để biết cách chứng minh phản chứng.

Vẽ đường kính và hai tiếp tuyến: mỗi tiếp tuyến tạo với đường kính góc gì? Bạn biết gì về hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng? Với Định lí 7-2: nếu có điểm chung thứ hai thì hai đoạn nào từ PP bằng nhau, và đoạn nào phải ngắn nhất?