GeometryExercisesBài tập · 6.4 6.36.5

6.4 Special Right Triangles Tam giác vuông đặc biệt

QuestionCâu 1Complete the table.
RTRTSTSTRSRS
??1111
Hoàn thành bảng.
RTRTSTSTRSRS
??1111

Complete the table.

RTRTSTSTRSRS
??1111
45°RTS
Vne

Hoàn thành bảng.

RTRTSTSTRSRS
??1111
45°RTS

LessonBài giảng: Special right trianglesTam giác vuông đặc biệt

RTRTRTRT

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
STSTSTST

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 2Complete the table.
GEGEMEMEGMGM
?77?
Hoàn thành bảng.
GEGEMEMEGMGM
?77?

Complete the table.

GEGEMEMEGMGM
?77?
30°60°MEG
Vne

Hoàn thành bảng.

GEGEMEMEGMGM
?77?
30°60°MEG

LessonBài giảng: Special right trianglesTam giác vuông đặc biệt

GEGEGEGE

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
GMGMGMGM

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 3Complete the table.
RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
????66?
Hoàn thành bảng.
RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
????66?

Complete the table.

RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
????66?
30°60°RTUS
Vne

Hoàn thành bảng.

RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
????66?
30°60°RTUS

LessonBài giảng: Special triangles inside figuresTam giác đặc biệt trong các hình

STSTSTST

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
SUSUSUSU
RURURURU
RSRSRSRS
RTRTRTRT

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 4Complete the table.
RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
636\sqrt{3}?????
Hoàn thành bảng.
RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
636\sqrt{3}?????

Complete the table.

RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
636\sqrt{3}?????
30°60°RTUS
Vne

Hoàn thành bảng.

RSRSSTSTRTRTRURUTUTUSUSU
636\sqrt{3}?????
30°60°RTUS

LessonBài giảng: Special triangles inside figuresTam giác đặc biệt trong các hình

SUSUSUSU

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
RURURURU
STSTSTST
TUTUTUTU
RTRTRTRT

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 5A rhombus has a 60∘60^\circ angle and a 1414 cm side. How long are the diagonals?Một hình thoi có một góc 60∘60^\circ và cạnh dài 1414 cm. Hai đường chéo dài bao nhiêu?

A rhombus has a 60∘60^\circ angle and a 1414 cm side. How long are the diagonals?

1460°ABCD
Vne

Một hình thoi có một góc 60∘60^\circ và cạnh dài 1414 cm. Hai đường chéo dài bao nhiêu?

1460°ABCD

LessonBài giảng: Special triangles inside figuresTam giác đặc biệt trong các hình, Special right trianglesTam giác vuông đặc biệt

Shorter diagonal (cm)Đường chéo ngắn (cm)

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
Longer diagonal (cm)Đường chéo dài (cm)

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 6The figure is a trapezoid. Find WX.WX.Hình bên là hình thang. Tìm WX.WX.

The figure is a trapezoid. Find WX.WX.

8645°60°WXYZ
Vne

Hình bên là hình thang. Tìm WX.WX.

8645°60°WXYZ

LessonBài giảng: Special triangles inside figuresTam giác đặc biệt trong các hình, Special right trianglesTam giác vuông đặc biệt

WXWXWXWX

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 7The corners are cut off a 1010 cm square to form a regular octagon. Find the value of x.x.Cắt bỏ các góc của một hình vuông cạnh 1010 cm để được một bát giác đều. Tìm giá trị của x.x.

The corners are cut off a 1010 cm square to form a regular octagon. Find the value of x.x.

xx10
Vne

Cắt bỏ các góc của một hình vuông cạnh 1010 cm để được một bát giác đều. Tìm giá trị của x.x.

xx10

LessonBài giảng: Special triangles in a regular octagonTam giác đặc biệt trong bát giác đều

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 8Each side of a regular octagon is 66 cm long. AA and BB are midpoints of two directly opposite sides. Find AB.AB.Mỗi cạnh của một bát giác đều dài 66 cm. AA và BB là trung điểm của hai cạnh đối diện nhau. Tìm AB.AB.

Each side of a regular octagon is 66 cm long. AA and BB are midpoints of two directly opposite sides. Find AB.AB.

Vne

Mỗi cạnh của một bát giác đều dài 66 cm. AA và BB là trung điểm của hai cạnh đối diện nhau. Tìm AB.AB.

LessonBài giảng: Special triangles in a regular octagonTam giác đặc biệt trong bát giác đều

ABAB (cm)ABAB (cm)

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

A special right triangleMột tam giác vuông đặc biệt

Theory. Theorem 6-6: in a 45-45-90 triangle c=a2.c = a\sqrt{2}. Theorem 6-7: in a 30-60-90 triangle the shorter leg aa is opposite the 30∘30^\circ angle, c=2ac = 2a and b=a3.b = a\sqrt{3}.

Step 1. Name the given side (leg or hypotenuse; shorter or longer leg).

Step 2. Write the theorem with it, solve, and leave no root in a denominator.

Example

30-60-90, hypotenuse 1010: a=5a = 5 and b=53.b = 5\sqrt{3}.

Lý thuyết. Định lí 6-6: trong tam giác 45-45-90, c=a2.c = a\sqrt{2}. Định lí 6-7: trong tam giác 30-60-90, cạnh ngắn aa đối diện góc 30∘,30^\circ, c=2ac = 2a và b=a3.b = a\sqrt{3}.

B1. Xác định cạnh đã cho (cạnh góc vuông hay cạnh huyền; cạnh ngắn hay cạnh dài).

B2. Viết định lí với cạnh đó, giải, và không để căn ở mẫu.

Ví dụ

30-60-90, cạnh huyền 1010: a=5a = 5 và b=53.b = 5\sqrt{3}.

Two triangles sharing a sideHai tam giác chung một cạnh

Theory. Both small triangles are 30-60-90 (Theorem 6-7); see the two-triangle example.

In which triangle do you already know a side? Which side of that triangle is opposite its 30∘30^\circ angle? Which side do the two triangles share, and is it the shorter or the longer leg of the other triangle? Which lengths add up to RTRT?

Lý thuyết. Cả hai tam giác nhỏ đều là tam giác 30-60-90 (Định lí 6-7); xem ví dụ hai tam giác.

Bạn đã biết một cạnh của tam giác nào? Cạnh nào của tam giác đó đối diện góc 30∘30^\circ? Hai tam giác chung cạnh nào, và với tam giác kia cạnh đó là cạnh ngắn hay cạnh dài? Những đoạn nào cộng lại thành RTRT?

Special triangles inside a figureTam giác đặc biệt trong một hình

Theory. Look for a 45-45-90 or 30-60-90 triangle (Theorems 6-6 and 6-7) hidden in the figure; see the trapezoid example.

Which segment would cut off a right triangle: an altitude, or a diagonal? Which given angle tells you the kind of special triangle? Do you know its hypotenuse or a leg? In a rhombus, what do you know about the diagonals and the angles they cut?

Lý thuyết. Tìm tam giác 45-45-90 hoặc 30-60-90 (Định lí 6-6 và 6-7) ẩn trong hình; xem ví dụ hình thang.

Đoạn nào sẽ tạo ra một tam giác vuông: đường cao hay đường chéo? Góc nào đã cho cho biết đó là tam giác đặc biệt loại nào? Bạn biết cạnh huyền hay một cạnh góc vuông của nó? Với hình thoi, hai đường chéo có tính chất gì và chúng chia các góc ra sao?

A regular octagonBát giác đều

Theory. A regular octagon is a square with its four corners cut off; see the octagon example.

How large is each angle of a regular octagon, and what does that make each cut corner? Which side of that corner triangle is a side of the octagon? If you name the legs of a corner triangle, which three lengths add up to a side of the square?

Lý thuyết. Bát giác đều là một hình vuông bị cắt bốn góc; xem ví dụ bát giác.

Mỗi góc của bát giác đều bằng bao nhiêu, và vì thế mỗi góc bị cắt là tam giác gì? Cạnh nào của tam giác đó là cạnh của bát giác? Nếu đặt tên cạnh góc vuông của tam giác góc, ba đoạn nào cộng lại thành cạnh hình vuông?