GeometryExercisesBài tập · 6.1 Home6.2

6.1 Geometric Means Trung bình nhân hình học

QuestionCâu 1The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.

ABCH412xyz
Vne

Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

ABCH412xyz

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền, Simplest form of a radicalDạng đơn giản nhất của căn thức

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 2The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.

ABCH912xyz
Vne

Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

ABCH912xyz

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 3The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.

ABCH46yzx
Vne

Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

ABCH46yzx

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền, Simplest form of a radicalDạng đơn giản nhất của căn thức

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 4The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

The diagram shows a right triangle with the altitude drawn to the hypotenuse. Find the values of x,x, yy and z.z.

ABCHx12yz20
Vne

Hình vẽ cho một tam giác vuông với đường cao kẻ tới cạnh huyền. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

ABCHx12yz20

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 5In the diagram, CH‾\overline{CH} is the altitude to the hypotenuse of right △ABC\triangle ABC and HK‾\overline{HK} is the altitude to the hypotenuse of right △CHB.\triangle CHB. Find the values of x,x, yy and z.z.Trên hình, CH‾\overline{CH} là đường cao ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông và HK‾\overline{HK} là đường cao ứng với cạnh huyền của △CHB\triangle CHB vuông. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

In the diagram, CH‾\overline{CH} is the altitude to the hypotenuse of right △ABC\triangle ABC and HK‾\overline{HK} is the altitude to the hypotenuse of right △CHB.\triangle CHB. Find the values of x,x, yy and z.z.

ABCHK4.58xyz
Vne

Trên hình, CH‾\overline{CH} là đường cao ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông và HK‾\overline{HK} là đường cao ứng với cạnh huyền của △CHB\triangle CHB vuông. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

ABCHK4.58xyz

LessonBài giảng: A second altitude, and proofsĐường cao thứ hai và chứng minh

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 6In the diagram, CH‾\overline{CH} is the altitude to the hypotenuse of right △ABC\triangle ABC and HK‾\overline{HK} is the altitude to the hypotenuse of right △CHB.\triangle CHB. Find the values of x,x, yy and z.z.Trên hình, CH‾\overline{CH} là đường cao ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông và HK‾\overline{HK} là đường cao ứng với cạnh huyền của △CHB\triangle CHB vuông. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

In the diagram, CH‾\overline{CH} is the altitude to the hypotenuse of right △ABC\triangle ABC and HK‾\overline{HK} is the altitude to the hypotenuse of right △CHB.\triangle CHB. Find the values of x,x, yy and z.z.

ABCHKzxy26
Vne

Trên hình, CH‾\overline{CH} là đường cao ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông và HK‾\overline{HK} là đường cao ứng với cạnh huyền của △CHB\triangle CHB vuông. Tìm giá trị của x,x, yy và z.z.

ABCHKzxy26

LessonBài giảng: A second altitude, and proofsĐường cao thứ hai và chứng minh

xxxx

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).

Enter the exact value in simplest form: a whole number, a decimal, a fraction in lowest terms, or a root such as 353\sqrt{5} (use the √ key of the keyboard).Nhập giá trị chính xác ở dạng đơn giản nhất: số nguyên, số thập phân, phân số tối giản hoặc căn như 353\sqrt{5} (dùng phím √ của bàn phím).
yyyy
zzzz

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 7Prove: In a right triangle, the product of the hypotenuse and the altitude drawn to the hypotenuse is equal to the product of the two legs.Chứng minh: Trong một tam giác vuông, tích của cạnh huyền và đường cao kẻ tới cạnh huyền bằng tích của hai cạnh góc vuông.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Prove: In a right triangle, the product of the hypotenuse and the altitude drawn to the hypotenuse is equal to the product of the two legs.

Vne

Chứng minh: Trong một tam giác vuông, tích của cạnh huyền và đường cao kẻ tới cạnh huyền bằng tích của hai cạnh góc vuông.

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền, A second altitude, and proofsĐường cao thứ hai và chứng minh

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 8The arithmetic mean between two numbers rr and ss is defined to be the number r+s2.\dfrac{r + s}{2}. a. CM‾\overline{CM} is the median and CH‾\overline{CH} is the altitude to the hypotenuse of right △ABC.\triangle ABC. Show that CMCM is the arithmetic mean between AHAH and BHBH and that CHCH is the geometric mean between AHAH and BH.BH. Then use the diagram to show that the arithmetic mean is greater than the geometric mean. Given that the midpoint MM of the hypotenuse is equally distant from A,A, BB and C,C, so CM=12AB.CM = \dfrac{1}{2}AB. b. Show algebraically that the arithmetic mean between two different numbers rr and ss is greater than the geometric mean. (Hint: The geometric mean is rs.\sqrt{rs}. Work from r+s2>rs\dfrac{r + s}{2} > \sqrt{rs} to (r−s)2>0(r - s)^2 > 0 and then reverse the steps.)Trung bình cộng của hai số rr và ss được định nghĩa là số r+s2.\dfrac{r + s}{2}. a. CM‾\overline{CM} là đường trung tuyến và CH‾\overline{CH} là đường cao ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông. Chứng tỏ rằng CMCM là trung bình cộng của AHAH và BH,BH, còn CHCH là trung bình nhân của AHAH và BH.BH. Sau đó dùng hình vẽ để chứng tỏ trung bình cộng lớn hơn trung bình nhân. Biết rằng trung điểm MM của cạnh huyền cách đều A,A, BB và C,C, nên CM=12AB.CM = \dfrac{1}{2}AB. b. Chứng tỏ bằng đại số rằng trung bình cộng của hai số dương khác nhau rr và ss lớn hơn trung bình nhân của chúng. (Gợi ý: Trung bình nhân là rs.\sqrt{rs}. Biến đổi từ r+s2>rs\dfrac{r + s}{2} > \sqrt{rs} về (r−s)2>0(r - s)^2 > 0 rồi đi ngược lại các bước.)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The arithmetic mean between two numbers rr and ss is defined to be the number r+s2.\dfrac{r + s}{2}.

a. CM‾\overline{CM} is the median and CH‾\overline{CH} is the altitude to the hypotenuse of right △ABC.\triangle ABC. Show that CMCM is the arithmetic mean between AHAH and BHBH and that CHCH is the geometric mean between AHAH and BH.BH. Then use the diagram to show that the arithmetic mean is greater than the geometric mean. Given that the midpoint MM of the hypotenuse is equally distant from A,A, BB and C,C, so CM=12AB.CM = \dfrac{1}{2}AB.

b. Show algebraically that the arithmetic mean between two different numbers rr and ss is greater than the geometric mean. (Hint: The geometric mean is rs.\sqrt{rs}. Work from r+s2>rs\dfrac{r + s}{2} > \sqrt{rs} to (r−s)2>0(r - s)^2 > 0 and then reverse the steps.)

ABCHM
Vne

Trung bình cộng của hai số rr và ss được định nghĩa là số r+s2.\dfrac{r + s}{2}.

a. CM‾\overline{CM} là đường trung tuyến và CH‾\overline{CH} là đường cao ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông. Chứng tỏ rằng CMCM là trung bình cộng của AHAH và BH,BH, còn CHCH là trung bình nhân của AHAH và BH.BH. Sau đó dùng hình vẽ để chứng tỏ trung bình cộng lớn hơn trung bình nhân. Biết rằng trung điểm MM của cạnh huyền cách đều A,A, BB và C,C, nên CM=12AB.CM = \dfrac{1}{2}AB.

b. Chứng tỏ bằng đại số rằng trung bình cộng của hai số dương khác nhau rr và ss lớn hơn trung bình nhân của chúng. (Gợi ý: Trung bình nhân là rs.\sqrt{rs}. Biến đổi từ r+s2>rs\dfrac{r + s}{2} > \sqrt{rs} về (r−s)2>0(r - s)^2 > 0 rồi đi ngược lại các bước.)

ABCHM

LessonBài giảng: Altitude to the hypotenuseĐường cao ứng với cạnh huyền, A second altitude, and proofsĐường cao thứ hai và chứng minh

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

Corollary 1 · The altitudeHệ quả 1 · Đường cao

Theory. By Corollary 1, the altitude hh is the geometric mean between the two pieces of the hypotenuse:

h2=c1⋅c2h^2 = c_1 \cdot c_2

Step 1. Find which segment is hh and which are c1,c_1, c2.c_2.

Step 2. Use the formula, and write a root in simplest form.

Example

Pieces c1=1c_1 = 1 and c2=25c_2 = 25: h2=1⋅25=25,h^2 = 1 \cdot 25 = 25, so h=5.h = 5.

Lý thuyết. Theo Hệ quả 1, đường cao hh là trung bình nhân của hai đoạn của cạnh huyền:

h2=c1⋅c2h^2 = c_1 \cdot c_2

B1. Xác định đoạn nào là h,h, đoạn nào là c1,c_1, c2.c_2.

B2. Dùng công thức, và viết căn ở dạng đơn giản nhất.

Ví dụ

Hai đoạn c1=1c_1 = 1 và c2=25c_2 = 25: h2=1⋅25=25,h^2 = 1 \cdot 25 = 25, nên h=5.h = 5.

Corollary 2 · The legsHệ quả 2 · Cạnh góc vuông

Theory. By Corollary 2, each leg is the geometric mean between the hypotenuse c=c1+c2c = c_1 + c_2 and the piece next to it:

b2=c⋅c1,a2=c⋅c2b^2 = c \cdot c_1, \qquad a^2 = c \cdot c_2

Step 1. Find the leg and the piece that shares its end point.

Step 2. Use the formula, and write a root in simplest form.

Example

Leg b=14b = 14 and c1=7c_1 = 7: b2=c⋅c1,b^2 = c \cdot c_1, so c=1427=28.c = \dfrac{14^2}{7} = 28.

Lý thuyết. Theo Hệ quả 2, mỗi cạnh góc vuông là trung bình nhân của cạnh huyền c=c1+c2c = c_1 + c_2 và đoạn nằm cạnh nó:

b2=c⋅c1,a2=c⋅c2b^2 = c \cdot c_1, \qquad a^2 = c \cdot c_2

B1. Xác định cạnh góc vuông và đoạn có chung đầu mút với nó.

B2. Dùng công thức, và viết căn ở dạng đơn giản nhất.

Ví dụ

Cạnh b=14b = 14 và c1=7c_1 = 7: b2=c⋅c1,b^2 = c \cdot c_1, nên c=1427=28.c = \dfrac{14^2}{7} = 28.

Two altitudes: the corollaries againHai đường cao: dùng lại các hệ quả

Theory. Triangle CHBCHB is again a right triangle (right angle at HH) with its own altitude HK‾,\overline{HK}, so Corollary 1 and Corollary 2 apply to it too:

HK2=CK⋅KB,CH2=CB⋅CK,HB2=CB⋅KBHK^2 = CK \cdot KB, \qquad CH^2 = CB \cdot CK, \qquad HB^2 = CB \cdot KB

Then return to triangle ABCABC for the rest. A root in a denominator, such as 52,\dfrac{5}{\sqrt{2}}, is removed as in simplest form of a radical.

Example

In right △CHB,\triangle CHB, HK‾⊥CB‾,\overline{HK} \perp \overline{CB}, CK=1CK = 1 and KB=4KB = 4: HK2=1⋅4,HK^2 = 1 \cdot 4, so HK=2.HK = 2.

Lý thuyết. Tam giác CHBCHB lại là tam giác vuông (vuông tại HH) có đường cao riêng HK‾,\overline{HK}, nên Hệ quả 1 và Hệ quả 2 dùng được cho nó:

HK2=CK⋅KB,CH2=CB⋅CK,HB2=CB⋅KBHK^2 = CK \cdot KB, \qquad CH^2 = CB \cdot CK, \qquad HB^2 = CB \cdot KB

Rồi quay lại tam giác ABCABC cho phần còn lại. Mẫu số có căn, như 52,\dfrac{5}{\sqrt{2}}, được khử theo dạng đơn giản nhất của căn thức.

Ví dụ

Trong △CHB\triangle CHB vuông, HK‾⊥CB‾,\overline{HK} \perp \overline{CB}, CK=1CK = 1 và KB=4KB = 4: HK2=1⋅4,HK^2 = 1 \cdot 4, nên HK=2.HK = 2.

A proof about a right triangleChứng minh về tam giác vuông

Theory. The tools are Corollary 1 and Corollary 2 of Theorem 6-1; see the proof example.

Name every segment with a letter first (c,c, a,a, b,b, h,h, c1,c_1, c2c_2). Which corollary gives a square of the segment you need? If you have two equations, should you multiply them, divide them or add them to reach what must be shown? For a comparison: in a right triangle, which side is the longest, and why?

Lý thuyết. Công cụ là Hệ quả 1 và Hệ quả 2 của Định lí 6-1; xem ví dụ chứng minh.

Đặt tên mọi đoạn thẳng bằng chữ trước (c,c, a,a, b,b, h,h, c1,c_1, c2c_2). Hệ quả nào cho bình phương của đoạn bạn cần? Nếu có hai đẳng thức, nên nhân, chia hay cộng chúng để đi tới điều phải chứng minh? Khi cần so sánh: trong tam giác vuông, cạnh nào dài nhất, vì sao?