AP CalculusExercisesBài tập · 0.2 0.1

0.2 Functions and Graphs Hàm số và đồ thị

In Exercises 1–4, (a) write a formula for the function and (b) use the formula to find the indicated value of the function.Trong bài 1–4, (a) viết công thức của hàm số và (b) dùng công thức để tìm giá trị theo yêu cầu.

QuestionCâu 1The area AA of a circle as a function of its diameter dd; the area of a circle of diameter 66 cm.Diện tích AA của hình tròn như một hàm của đường kính dd; diện tích hình tròn có đường kính 66 cm.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The area AA of a circle as a function of its diameter dd; the area of a circle of diameter 66 cm.

Vne

Diện tích AA của hình tròn như một hàm của đường kính dd; diện tích hình tròn có đường kính 66 cm.

(a) Formula A(d)A(d)(a) Công thức A(d)A(d)

A formula in d, like 2d + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo d, ví dụ 2d + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in d, like 2d + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo d, ví dụ 2d + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 2The height hh of an equilateral triangle as a function of its side length ss; the height of an equilateral triangle of side length 66 m.Chiều cao hh của tam giác đều như một hàm của độ dài cạnh ss; chiều cao của tam giác đều có cạnh 66 m.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The height hh of an equilateral triangle as a function of its side length ss; the height of an equilateral triangle of side length 66 m.

Vne

Chiều cao hh của tam giác đều như một hàm của độ dài cạnh ss; chiều cao của tam giác đều có cạnh 66 m.

(a) Formula h(s)h(s)(a) Công thức h(s)h(s)

A formula in s, like 2s + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo s, ví dụ 2s + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in s, like 2s + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo s, ví dụ 2s + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 3The surface area SS of a cube as a function of the length of the cube's edge ee; the surface area of a cube of edge length 44 ft.Diện tích toàn phần SS của khối lập phương như một hàm của độ dài cạnh ee; diện tích của khối lập phương có cạnh 44 ft.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The surface area SS of a cube as a function of the length of the cube's edge ee; the surface area of a cube of edge length 44 ft.

Vne

Diện tích toàn phần SS của khối lập phương như một hàm của độ dài cạnh ee; diện tích của khối lập phương có cạnh 44 ft.

(a) Formula S(e)S(e)(a) Công thức S(e)S(e)

A formula in e, like 2e + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo e, ví dụ 2e + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in e, like 2e + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo e, ví dụ 2e + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 4The volume VV of a sphere as a function of the sphere's radius rr; the volume of a sphere of radius 22 cm.Thể tích VV của hình cầu như một hàm của bán kính rr; thể tích hình cầu có bán kính 22 cm.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The volume VV of a sphere as a function of the sphere's radius rr; the volume of a sphere of radius 22 cm.

Vne

Thể tích VV của hình cầu như một hàm của bán kính rr; thể tích hình cầu có bán kính 22 cm.

(a) Formula V(r)V(r)(a) Công thức V(r)V(r)

A formula in r, like 2r + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo r, ví dụ 2r + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in r, like 2r + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo r, ví dụ 2r + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 5–12, (a) identify the domain and range and (b) sketch the graph of the function.Trong bài 5–12, (a) xác định miền xác định và miền giá trị, (b) phác họa đồ thị của hàm số.

QuestionCâu 5y=5−x2.y = 5 - x^2.y=5−x2.y = 5 - x^2.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=5−x2.y = 5 - x^2.

Vne

y=5−x2.y = 5 - x^2.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 6y=x2−4.y = x^2 - 4.y=x2−4.y = x^2 - 4.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=x2−4.y = x^2 - 4.

Vne

y=x2−4.y = x^2 - 4.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 7y=3+x−2.y = 3 + \sqrt{x - 2}.y=3+x−2.y = 3 + \sqrt{x - 2}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=3+x−2.y = 3 + \sqrt{x - 2}.

Vne

y=3+x−2.y = 3 + \sqrt{x - 2}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 8y=−−x.y = -\sqrt{-x}.y=−−x.y = -\sqrt{-x}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=−−x.y = -\sqrt{-x}.

Vne

y=−−x.y = -\sqrt{-x}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 9y=1x−3.y = \dfrac{1}{x - 3}.y=1x−3.y = \dfrac{1}{x - 3}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=1x−3.y = \dfrac{1}{x - 3}.

Vne

y=1x−3.y = \dfrac{1}{x - 3}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 10y=−x4.y = \sqrt[4]{-x}.y=−x4.y = \sqrt[4]{-x}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=−x4.y = \sqrt[4]{-x}.

Vne

y=−x4.y = \sqrt[4]{-x}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 11y=2+1x.y = 2 + \dfrac{1}{x}.y=2+1x.y = 2 + \dfrac{1}{x}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=2+1x.y = 2 + \dfrac{1}{x}.

Vne

y=2+1x.y = 2 + \dfrac{1}{x}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 12y=2+1x2.y = 2 + \dfrac{1}{x^2}.y=2+1x2.y = 2 + \dfrac{1}{x^2}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

y=2+1x2.y = 2 + \dfrac{1}{x^2}.

Vne

y=2+1x2.y = 2 + \dfrac{1}{x^2}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 13–20, use a grapher to (a) identify the domain and range and (b) draw the graph of the function.Trong bài 13–20, dùng máy vẽ đồ thị để (a) xác định miền xác định và miền giá trị và (b) vẽ đồ thị hàm số.

QuestionCâu 13x3.\sqrt[3]{x}.x3.\sqrt[3]{x}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

x3.\sqrt[3]{x}.

Vne

x3.\sqrt[3]{x}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 1434−x.3\sqrt{4 - x}.34−x.3\sqrt{4 - x}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

34−x.3\sqrt{4 - x}.

Vne

34−x.3\sqrt{4 - x}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 151−x23.\sqrt[3]{1 - x^2}.1−x23.\sqrt[3]{1 - x^2}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

1−x23.\sqrt[3]{1 - x^2}.

Vne

1−x23.\sqrt[3]{1 - x^2}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 1616−x2.\sqrt{16 - x^2}.16−x2.\sqrt{16 - x^2}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

16−x2.\sqrt{16 - x^2}.

Vne

16−x2.\sqrt{16 - x^2}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 17x2/5.x^{2/5}.x2/5.x^{2/5}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

x2/5.x^{2/5}.

Vne

x2/5.x^{2/5}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 18x3/2.x^{3/2}.x3/2.x^{3/2}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

x3/2.x^{3/2}.

Vne

x3/2.x^{3/2}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 19x+23.\sqrt[3]{x + 2}.x+23.\sqrt[3]{x + 2}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

x+23.\sqrt[3]{x + 2}.

Vne

x+23.\sqrt[3]{x + 2}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 2019−x2.\dfrac{1}{\sqrt{9 - x^2}}.19−x2.\dfrac{1}{\sqrt{9 - x^2}}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

19−x2.\dfrac{1}{\sqrt{9 - x^2}}.

Vne

19−x2.\dfrac{1}{\sqrt{9 - x^2}}.

(a) Domain(a) Miền xác định

(a) Range(a) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 21–30, determine whether the function is even, odd, or neither.Trong bài 21–30, xác định hàm số là chẵn, lẻ, hay không chẵn cũng không lẻ.

QuestionCâu 21f(x)=x6.f(x) = x^6.f(x)=x6.f(x) = x^6.MC

f(x)=x6.f(x) = x^6.

Vne

f(x)=x6.f(x) = x^6.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 22f(x)=x+x2.f(x) = x + x^2.f(x)=x+x2.f(x) = x + x^2.MC

f(x)=x+x2.f(x) = x + x^2.

Vne

f(x)=x+x2.f(x) = x + x^2.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 23f(x)=x+5.f(x) = x + 5.f(x)=x+5.f(x) = x + 5.MC

f(x)=x+5.f(x) = x + 5.

Vne

f(x)=x+5.f(x) = x + 5.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 24f(x)=x2−5.f(x) = x^2 - 5.f(x)=x2−5.f(x) = x^2 - 5.MC

f(x)=x2−5.f(x) = x^2 - 5.

Vne

f(x)=x2−5.f(x) = x^2 - 5.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 25f(x)=x2+5.f(x) = \sqrt{x^2 + 5}.f(x)=x2+5.f(x) = \sqrt{x^2 + 5}.MC

f(x)=x2+5.f(x) = \sqrt{x^2 + 5}.

Vne

f(x)=x2+5.f(x) = \sqrt{x^2 + 5}.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 26f(x)=x+2x3.f(x) = x + 2x^3.f(x)=x+2x3.f(x) = x + 2x^3.MC

f(x)=x+2x3.f(x) = x + 2x^3.

Vne

f(x)=x+2x3.f(x) = x + 2x^3.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 27f(x)=x3x2−4.f(x) = \dfrac{x^3}{x^2 - 4}.f(x)=x3x2−4.f(x) = \dfrac{x^3}{x^2 - 4}.MC

f(x)=x3x2−4.f(x) = \dfrac{x^3}{x^2 - 4}.

Vne

f(x)=x3x2−4.f(x) = \dfrac{x^3}{x^2 - 4}.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 28f(x)=3−x3.f(x) = \sqrt[3]{3 - x}.f(x)=3−x3.f(x) = \sqrt[3]{3 - x}.MC

f(x)=3−x3.f(x) = \sqrt[3]{3 - x}.

Vne

f(x)=3−x3.f(x) = \sqrt[3]{3 - x}.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 29f(x)=1x−2.f(x) = \dfrac{1}{x - 2}.f(x)=1x−2.f(x) = \dfrac{1}{x - 2}.MC

f(x)=1x−2.f(x) = \dfrac{1}{x - 2}.

Vne

f(x)=1x−2.f(x) = \dfrac{1}{x - 2}.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 30f(x)=1x2−4.f(x) = \dfrac{1}{x^2 - 4}.f(x)=1x2−4.f(x) = \dfrac{1}{x^2 - 4}.MC

f(x)=1x2−4.f(x) = \dfrac{1}{x^2 - 4}.

Vne

f(x)=1x2−4.f(x) = \dfrac{1}{x^2 - 4}.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 31–34, graph the piecewise-defined functions.Trong bài 31–34, vẽ đồ thị các hàm số cho từng khúc.

QuestionCâu 31f(x)={4−x,x≤12x,1<x.f(x) = \begin{cases} 4 - x, & x \le 1 \\ 2x, & 1 < x \end{cases}.f(x)={4−x,x≤12x,1<x.f(x) = \begin{cases} 4 - x, & x \le 1 \\ 2x, & 1 < x \end{cases}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)={4−x,x≤12x,1<x.f(x) = \begin{cases} 4 - x, & x \le 1 \\ 2x, & 1 < x \end{cases}.

Vne

f(x)={4−x,x≤12x,1<x.f(x) = \begin{cases} 4 - x, & x \le 1 \\ 2x, & 1 < x \end{cases}.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 32f(x)={1,x<0x,x≥0.f(x) = \begin{cases} 1, & x < 0 \\ \sqrt{x}, & x \ge 0 \end{cases}.f(x)={1,x<0x,x≥0.f(x) = \begin{cases} 1, & x < 0 \\ \sqrt{x}, & x \ge 0 \end{cases}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)={1,x<0x,x≥0.f(x) = \begin{cases} 1, & x < 0 \\ \sqrt{x}, & x \ge 0 \end{cases}.

Vne

f(x)={1,x<0x,x≥0.f(x) = \begin{cases} 1, & x < 0 \\ \sqrt{x}, & x \ge 0 \end{cases}.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 33f(x)={4−x2,x<132x+32,1≤x≤3x+3,x>3.f(x) = \begin{cases} 4 - x^2, & x < 1 \\ \frac{3}{2}x + \frac{3}{2}, & 1 \le x \le 3 \\ x + 3, & x > 3 \end{cases}.f(x)={4−x2,x<132x+32,1≤x≤3x+3,x>3.f(x) = \begin{cases} 4 - x^2, & x < 1 \\ \frac{3}{2}x + \frac{3}{2}, & 1 \le x \le 3 \\ x + 3, & x > 3 \end{cases}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)={4−x2,x<132x+32,1≤x≤3x+3,x>3.f(x) = \begin{cases} 4 - x^2, & x < 1 \\ \frac{3}{2}x + \frac{3}{2}, & 1 \le x \le 3 \\ x + 3, & x > 3 \end{cases}.

Vne

f(x)={4−x2,x<132x+32,1≤x≤3x+3,x>3.f(x) = \begin{cases} 4 - x^2, & x < 1 \\ \frac{3}{2}x + \frac{3}{2}, & 1 \le x \le 3 \\ x + 3, & x > 3 \end{cases}.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 34f(x)={x2,x<0x3,0≤x≤12x−1,x>1.f(x) = \begin{cases} x^2, & x < 0 \\ x^3, & 0 \le x \le 1 \\ 2x - 1, & x > 1 \end{cases}.f(x)={x2,x<0x3,0≤x≤12x−1,x>1.f(x) = \begin{cases} x^2, & x < 0 \\ x^3, & 0 \le x \le 1 \\ 2x - 1, & x > 1 \end{cases}.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)={x2,x<0x3,0≤x≤12x−1,x>1.f(x) = \begin{cases} x^2, & x < 0 \\ x^3, & 0 \le x \le 1 \\ 2x - 1, & x > 1 \end{cases}.

Vne

f(x)={x2,x<0x3,0≤x≤12x−1,x>1.f(x) = \begin{cases} x^2, & x < 0 \\ x^3, & 0 \le x \le 1 \\ 2x - 1, & x > 1 \end{cases}.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 35Writing to Learn. The vertical line test to determine whether a curve is the graph of a function states: If every vertical line in the xyxy-plane intersects a given curve in at most one point, then the curve is the graph of a function. Explain why this is true.Viết để hiểu. Kiểm tra đường thẳng đứng để xác định một đường cong có phải đồ thị hàm số hay không: nếu mọi đường thẳng đứng trong mặt phẳng xyxy cắt đường cong tại nhiều nhất một điểm, thì đường cong là đồ thị của một hàm số. Hãy giải thích vì sao điều này đúng.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Writing to Learn. The vertical line test to determine whether a curve is the graph of a function states: If every vertical line in the xyxy-plane intersects a given curve in at most one point, then the curve is the graph of a function. Explain why this is true.

Vne

Viết để hiểu. Kiểm tra đường thẳng đứng để xác định một đường cong có phải đồ thị hàm số hay không: nếu mọi đường thẳng đứng trong mặt phẳng xyxy cắt đường cong tại nhiều nhất một điểm, thì đường cong là đồ thị của một hàm số. Hãy giải thích vì sao điều này đúng.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 36Writing to Learn. For a curve to be symmetric about the xx-axis, the point (x,y)(x, y) must lie on the curve if and only if the point (x,−y)(x, -y) lies on the curve. Explain why a curve that is symmetric about the xx-axis is not the graph of a function, unless the function is y=0.y = 0.Viết để hiểu. Để một đường cong đối xứng qua trục x,x, điểm (x,y)(x, y) phải nằm trên đường cong khi và chỉ khi điểm (x,−y)(x, -y) nằm trên đường cong. Hãy giải thích vì sao một đường cong đối xứng qua trục xx không phải đồ thị hàm số, trừ khi hàm số là y=0.y = 0.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Writing to Learn. For a curve to be symmetric about the xx-axis, the point (x,y)(x, y) must lie on the curve if and only if the point (x,−y)(x, -y) lies on the curve. Explain why a curve that is symmetric about the xx-axis is not the graph of a function, unless the function is y=0.y = 0.

Vne

Viết để hiểu. Để một đường cong đối xứng qua trục x,x, điểm (x,y)(x, y) phải nằm trên đường cong khi và chỉ khi điểm (x,−y)(x, -y) nằm trên đường cong. Hãy giải thích vì sao một đường cong đối xứng qua trục xx không phải đồ thị hàm số, trừ khi hàm số là y=0.y = 0.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 37–40, use the vertical line test (see Exercise 35) to determine whether the curve is the graph of a function.Trong bài 37–40, dùng kiểm tra đường thẳng đứng (xem bài 35) để xác định đường cong có phải đồ thị hàm số hay không.

QuestionCâu 37Is the curve the graph of a function?Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?MC

Is the curve the graph of a function?

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 -3 -2 -1 1 2 3 xy
Vne

Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 -3 -2 -1 1 2 3 xy

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 38Is the curve the graph of a function?Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?MC

Is the curve the graph of a function?

-3 -2 -1 1 2 3 -2 -1 1 2 xy
Vne

Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?

-3 -2 -1 1 2 3 -2 -1 1 2 xy

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 39Is the curve the graph of a function?Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?MC

Is the curve the graph of a function?

-3 -2 -1 1 2 3 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 xy
Vne

Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?

-3 -2 -1 1 2 3 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 xy

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 40Is the curve the graph of a function?Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?MC

Is the curve the graph of a function?

-3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 xy
Vne

Đường cong có phải là đồ thị của một hàm số không?

-3 -2 -1 1 2 3 -3 -2 -1 1 2 3 xy

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 41–48, write a piecewise formula for the function.Trong bài 41–48, viết công thức hàm số từng khúc cho đồ thị.

QuestionCâu 41ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-1 1 2 3 -1 1 2 xy
Vne

ff (đồ thị)

-1 1 2 3 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 42ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-1 1 2 3 4 5 -1 1 2 3 xy
Vne

ff (đồ thị)

-1 1 2 3 4 5 -1 1 2 3 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 43ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-1 1 2 3 4 5 6 -1 1 2 3 xy
Vne

ff (đồ thị)

-1 1 2 3 4 5 6 -1 1 2 3 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 44ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-2 -1 1 2 3 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 xy
Vne

ff (đồ thị)

-2 -1 1 2 3 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 45ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-2 -1 1 2 3 4 -1 1 2 xy
Vne

ff (đồ thị)

-2 -1 1 2 3 4 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 46ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-3 -2 -1 1 2 3 4 -2 -1 1 2 3 xy
Vne

ff (đồ thị)

-3 -2 -1 1 2 3 4 -2 -1 1 2 3 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 47ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-1 1 2 3 4 5 -1 1 2 xy
Vne

ff (đồ thị)

-1 1 2 3 4 5 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 48ff (graph)ff (đồ thị)Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

ff (graph)

-1 1 2 3 4 5 -3 -2 -1 1 2 3 xy
Vne

ff (đồ thị)

-1 1 2 3 4 5 -3 -2 -1 1 2 3 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 49 and 50, (a) draw the graph of the function. Then find its (b) domain and (c) range.Trong bài 49 và 50, (a) vẽ đồ thị hàm số. Sau đó tìm (b) miền xác định và (c) miền giá trị.

QuestionCâu 49Draw the graph of f(x)=−∣4−x∣+3.f(x) = -|4 - x| + 3. Find the domain and the range.Vẽ đồ thị của f(x)=−∣4−x∣+3.f(x) = -|4 - x| + 3. Tìm miền xác định và miền giá trị.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Draw the graph of f(x)=−∣4−x∣+3.f(x) = -|4 - x| + 3. Find the domain and the range.

Vne

Vẽ đồ thị của f(x)=−∣4−x∣+3.f(x) = -|4 - x| + 3. Tìm miền xác định và miền giá trị.

(b) Domain(b) Miền xác định

(c) Range(c) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 50Draw the graph of f(x)=2∣x+5∣−4.f(x) = 2|x + 5| - 4. Find the domain and the range.Vẽ đồ thị của f(x)=2∣x+5∣−4.f(x) = 2|x + 5| - 4. Tìm miền xác định và miền giá trị.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Draw the graph of f(x)=2∣x+5∣−4.f(x) = 2|x + 5| - 4. Find the domain and the range.

Vne

Vẽ đồ thị của f(x)=2∣x+5∣−4.f(x) = 2|x + 5| - 4. Tìm miền xác định và miền giá trị.

(b) Domain(b) Miền xác định

(c) Range(c) Miền giá trị

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

Find the composites in Exercises 51 and 52. The points at which each composite is checked are given in the blanks.Tìm các hàm hợp trong bài 51 và 52. Điểm kiểm tra của mỗi hàm hợp được ghi trong ô nhập.

QuestionCâu 51Let f(x)=x+4f(x) = x + 4 and g(x)=x2−2.g(x) = x^2 - 2. Find: (a) f(g(x))f(g(x))(b) g(f(x))g(f(x))(c) f(g(0))f(g(0))(d) g(f(0))g(f(0))(e) g(g(−1))g(g(-1))(f) f(f(x))f(f(x))Cho f(x)=x+4f(x) = x + 4 và g(x)=x2−2.g(x) = x^2 - 2. Tìm: (a) f(g(x))f(g(x))(b) g(f(x))g(f(x))(c) f(g(0))f(g(0))(d) g(f(0))g(f(0))(e) g(g(−1))g(g(-1))(f) f(f(x))f(f(x))Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Let f(x)=x+4f(x) = x + 4 and g(x)=x2−2.g(x) = x^2 - 2. Find:

  • (a) f(g(x))f(g(x))
  • (b) g(f(x))g(f(x))
  • (c) f(g(0))f(g(0))
  • (d) g(f(0))g(f(0))
  • (e) g(g(−1))g(g(-1))
  • (f) f(f(x))f(f(x))
Vne

Cho f(x)=x+4f(x) = x + 4 và g(x)=x2−2.g(x) = x^2 - 2. Tìm:

  • (a) f(g(x))f(g(x))
  • (b) g(f(x))g(f(x))
  • (c) f(g(0))f(g(0))
  • (d) g(f(0))g(f(0))
  • (e) g(g(−1))g(g(-1))
  • (f) f(f(x))f(f(x))
(a) f(g(x))f(g(x))(a) f(g(x))f(g(x))

A formula in x, like 2x + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo x, ví dụ 2x + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in x, like 2x + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo x, ví dụ 2x + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.
(b) g(f(x))g(f(x))(b) g(f(x))g(f(x))

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.
(f) f(f(x))f(f(x))(f) f(f(x))f(f(x))

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 52Let f(x)=x+2f(x) = x + 2 and g(x)=x−3.g(x) = x - 3. Find: (a) f(g(x))f(g(x))(b) g(f(x))g(f(x))(c) f(g(0))f(g(0))(d) g(f(0))g(f(0))(e) g(g(−2))g(g(-2))(f) f(f(x))f(f(x))Cho f(x)=x+2f(x) = x + 2 và g(x)=x−3.g(x) = x - 3. Tìm: (a) f(g(x))f(g(x))(b) g(f(x))g(f(x))(c) f(g(0))f(g(0))(d) g(f(0))g(f(0))(e) g(g(−2))g(g(-2))(f) f(f(x))f(f(x))Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Let f(x)=x+2f(x) = x + 2 and g(x)=x−3.g(x) = x - 3. Find:

  • (a) f(g(x))f(g(x))
  • (b) g(f(x))g(f(x))
  • (c) f(g(0))f(g(0))
  • (d) g(f(0))g(f(0))
  • (e) g(g(−2))g(g(-2))
  • (f) f(f(x))f(f(x))
Vne

Cho f(x)=x+2f(x) = x + 2 và g(x)=x−3.g(x) = x - 3. Tìm:

  • (a) f(g(x))f(g(x))
  • (b) g(f(x))g(f(x))
  • (c) f(g(0))f(g(0))
  • (d) g(f(0))g(f(0))
  • (e) g(g(−2))g(g(-2))
  • (f) f(f(x))f(f(x))
(a) f(g(x))f(g(x))(a) f(g(x))f(g(x))

A formula in x, like 2x + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo x, ví dụ 2x + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in x, like 2x + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo x, ví dụ 2x + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.
(b) g(f(x))g(f(x))(b) g(f(x))g(f(x))

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.
(f) f(f(x))f(f(x))(f) f(f(x))f(f(x))

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 53Copy and complete the following table.
g(x)f(x)(f∘g)(x)
(a)?x−5\sqrt{x - 5}x2−5\sqrt{x^2 - 5}
(b)?1+1x1 + \dfrac{1}{x}xx
(c)1x\dfrac{1}{x}?xx
(d)?x\sqrt{x}∣x∣, x≥0|x|,\ x \ge 0
Chép lại và hoàn thành bảng sau.
g(x)f(x)(f∘g)(x)
(a)?x−5\sqrt{x - 5}x2−5\sqrt{x^2 - 5}
(b)?1+1x1 + \dfrac{1}{x}xx
(c)1x\dfrac{1}{x}?xx
(d)?x\sqrt{x}∣x∣, x≥0|x|,\ x \ge 0
Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Copy and complete the following table.

g(x)f(x)(f∘g)(x)
(a)?x−5\sqrt{x - 5}x2−5\sqrt{x^2 - 5}
(b)?1+1x1 + \dfrac{1}{x}xx
(c)1x\dfrac{1}{x}?xx
(d)?x\sqrt{x}∣x∣, x≥0|x|,\ x \ge 0
Vne

Chép lại và hoàn thành bảng sau.

g(x)f(x)(f∘g)(x)
(a)?x−5\sqrt{x - 5}x2−5\sqrt{x^2 - 5}
(b)?1+1x1 + \dfrac{1}{x}xx
(c)1x\dfrac{1}{x}?xx
(d)?x\sqrt{x}∣x∣, x≥0|x|,\ x \ge 0

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 54The Cylindrical Can Problem. A cylindrical can is to be constructed so that its height hh is equal to its diameter. (a) Write the volume of the cylinder as a function of its height h.h.(b) Write the total surface area of the cylindrical can (including the top and bottom) as a function of its height h.h.(c) Find the volume of the can if its total surface area is 24π24\pi square inches.Bài toán hộp hình trụ. Một hộp hình trụ được làm sao cho chiều cao hh bằng đường kính. (a) Viết thể tích hình trụ như một hàm của chiều cao h.h.(b) Viết tổng diện tích bề mặt của hộp (kể cả nắp và đáy) như một hàm của chiều cao h.h.(c) Tìm thể tích của hộp nếu tổng diện tích bề mặt là 24π24\pi inch vuông.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The Cylindrical Can Problem. A cylindrical can is to be constructed so that its height hh is equal to its diameter.

  • (a) Write the volume of the cylinder as a function of its height h.h.
  • (b) Write the total surface area of the cylindrical can (including the top and bottom) as a function of its height h.h.
  • (c) Find the volume of the can if its total surface area is 24π24\pi square inches.
Vne

Bài toán hộp hình trụ. Một hộp hình trụ được làm sao cho chiều cao hh bằng đường kính.

  • (a) Viết thể tích hình trụ như một hàm của chiều cao h.h.
  • (b) Viết tổng diện tích bề mặt của hộp (kể cả nắp và đáy) như một hàm của chiều cao h.h.
  • (c) Tìm thể tích của hộp nếu tổng diện tích bề mặt là 24π24\pi inch vuông.
(a) V(h)V(h)(a) V(h)V(h)

A formula in h, like 2h + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo h, ví dụ 2h + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.

A formula in h, like 2h + 3. Any equivalent form is accepted.Một công thức theo h, ví dụ 2h + 3. Mọi dạng tương đương đều được chấp nhận.
(b) S(h)S(h)(b) S(h)S(h)

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 55The Cone Problem. Begin with a circular piece of paper with a 44-in. radius. Cut out a sector with an arc length of x.x. Join the two edges of the remaining portion to form a cone with radius rr and height h.h. (a) Explain why the circumference of the base of the cone is 8π−x.8\pi - x.(b) Express the radius rr as a function of x.x.(c) Express the height hh as a function of x.x.(d) Express the volume VV of the cone as a function of x.x.Bài toán hình nón. Bắt đầu từ một tờ giấy tròn có bán kính 44 in. Cắt bỏ một hình quạt có cung dài x.x. Dán hai cạnh của phần còn lại để tạo thành một hình nón có bán kính rr và chiều cao h.h. (a) Giải thích vì sao chu vi đáy của hình nón là 8π−x.8\pi - x.(b) Viết bán kính rr như một hàm của x.x.(c) Viết chiều cao hh như một hàm của x.x.(d) Viết thể tích VV của hình nón như một hàm của x.x.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

The Cone Problem. Begin with a circular piece of paper with a 44-in. radius. Cut out a sector with an arc length of x.x. Join the two edges of the remaining portion to form a cone with radius rr and height h.h.

  • (a) Explain why the circumference of the base of the cone is 8π−x.8\pi - x.
  • (b) Express the radius rr as a function of x.x.
  • (c) Express the height hh as a function of x.x.
  • (d) Express the volume VV of the cone as a function of x.x.
4 in.x(a)hr4 in.(b)
Vne

Bài toán hình nón. Bắt đầu từ một tờ giấy tròn có bán kính 44 in. Cắt bỏ một hình quạt có cung dài x.x. Dán hai cạnh của phần còn lại để tạo thành một hình nón có bán kính rr và chiều cao h.h.

  • (a) Giải thích vì sao chu vi đáy của hình nón là 8π−x.8\pi - x.
  • (b) Viết bán kính rr như một hàm của x.x.
  • (c) Viết chiều cao hh như một hàm của x.x.
  • (d) Viết thể tích VV của hình nón như một hàm của x.x.
4 in.x(a)hr4 in.(b)

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 56Industrial Costs. Lakeside Power and Light, Inc., has a power plant on the Silver River where the river is 600600 ft wide. To lay a new cable from the plant to a location in the city 22 mi downstream on the opposite side costs $200 per foot across the river and $120 per foot along the land. (a) Suppose that the cable goes from the plant to a point QQ on the opposite side that is xx ft from the point PP directly opposite the plant. Write a function C(x)C(x) that gives the cost of laying the cable in terms of the distance x.x.(b) Generate a table of values to determine whether the least expensive location for point QQ is less than 20002000 ft or more than 20002000 ft from point P.P.Chi phí công nghiệp. Công ty Lakeside Power and Light, Inc., có một nhà máy điện bên sông Silver, nơi con sông rộng 600600 ft. Để kéo một đường cáp mới từ nhà máy đến một địa điểm trong thành phố, nằm cách 22 dặm về phía hạ lưu ở bờ đối diện, chi phí là $200 cho mỗi foot qua sông và $120 cho mỗi foot trên bờ. (a) Giả sử cáp đi từ nhà máy đến điểm QQ ở bờ đối diện, cách điểm PP (nằm đối diện nhà máy) một khoảng xx ft. Viết hàm C(x)C(x) cho chi phí kéo cáp theo khoảng cách x.x.(b) Lập bảng giá trị để xác định xem vị trí rẻ nhất của điểm QQ cách PP ít hơn 20002000 ft hay nhiều hơn 20002000 ft.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Industrial Costs. Lakeside Power and Light, Inc., has a power plant on the Silver River where the river is 600600 ft wide. To lay a new cable from the plant to a location in the city 22 mi downstream on the opposite side costs $200 per foot across the river and $120 per foot along the land.

  • (a) Suppose that the cable goes from the plant to a point QQ on the opposite side that is xx ft from the point PP directly opposite the plant. Write a function C(x)C(x) that gives the cost of laying the cable in terms of the distance x.x.
  • (b) Generate a table of values to determine whether the least expensive location for point QQ is less than 20002000 ft or more than 20002000 ft from point P.P.
Power plantP600 ftQxRiverton2 mi(Not to scale)
Vne

Chi phí công nghiệp. Công ty Lakeside Power and Light, Inc., có một nhà máy điện bên sông Silver, nơi con sông rộng 600600 ft. Để kéo một đường cáp mới từ nhà máy đến một địa điểm trong thành phố, nằm cách 22 dặm về phía hạ lưu ở bờ đối diện, chi phí là $200 cho mỗi foot qua sông và $120 cho mỗi foot trên bờ.

  • (a) Giả sử cáp đi từ nhà máy đến điểm QQ ở bờ đối diện, cách điểm PP (nằm đối diện nhà máy) một khoảng xx ft. Viết hàm C(x)C(x) cho chi phí kéo cáp theo khoảng cách x.x.
  • (b) Lập bảng giá trị để xác định xem vị trí rẻ nhất của điểm QQ cách PP ít hơn 20002000 ft hay nhiều hơn 20002000 ft.
Power plantP600 ftQxRiverton2 mi(Not to scale)

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

(b) Least expensive point is(b) Điểm rẻ nhất cách P

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 57True or False. The function f(x)=x4+x2+xf(x) = x^4 + x^2 + x is an even function. Justify your answer.Đúng hay sai. Hàm số f(x)=x4+x2+xf(x) = x^4 + x^2 + x là hàm chẵn. Hãy giải thích câu trả lời của bạn.MCPhoto of your work requiredCần ảnh bài làm

True or False. The function f(x)=x4+x2+xf(x) = x^4 + x^2 + x is an even function. Justify your answer.

Vne

Đúng hay sai. Hàm số f(x)=x4+x2+xf(x) = x^4 + x^2 + x là hàm chẵn. Hãy giải thích câu trả lời của bạn.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 58True or False. The function f(x)=x−5f(x) = x^{-5} is an odd function. Justify your answer.Đúng hay sai. Hàm số f(x)=x−5f(x) = x^{-5} là hàm lẻ. Hãy giải thích câu trả lời của bạn.MCPhoto of your work requiredCần ảnh bài làm

True or False. The function f(x)=x−5f(x) = x^{-5} is an odd function. Justify your answer.

Vne

Đúng hay sai. Hàm số f(x)=x−5f(x) = x^{-5} là hàm lẻ. Hãy giải thích câu trả lời của bạn.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 59Multiple Choice. Which of the following gives the domain of f(x)=x16−x2f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{16 - x^2}}?Trắc nghiệm. Lựa chọn nào cho miền xác định của f(x)=x16−x2f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{16 - x^2}}?MC

Multiple Choice. Which of the following gives the domain of f(x)=x16−x2f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{16 - x^2}}?

Vne

Trắc nghiệm. Lựa chọn nào cho miền xác định của f(x)=x16−x2f(x) = \dfrac{x}{\sqrt{16 - x^2}}?

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 60Multiple Choice. Which of the following gives the range of f(x)=2+1x−1f(x) = 2 + \dfrac{1}{x - 1}?Trắc nghiệm. Lựa chọn nào cho miền giá trị của f(x)=2+1x−1f(x) = 2 + \dfrac{1}{x - 1}?MC

Multiple Choice. Which of the following gives the range of f(x)=2+1x−1f(x) = 2 + \dfrac{1}{x - 1}?

Vne

Trắc nghiệm. Lựa chọn nào cho miền giá trị của f(x)=2+1x−1f(x) = 2 + \dfrac{1}{x - 1}?

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 61Multiple Choice. If f(x)=3x−1f(x) = 3x - 1 and g(x)=x+2,g(x) = x + 2, which of the following gives (f∘g)(2)(f \circ g)(2)?Trắc nghiệm. Nếu f(x)=3x−1f(x) = 3x - 1 và g(x)=x+2,g(x) = x + 2, lựa chọn nào cho (f∘g)(2)(f \circ g)(2)?MC

Multiple Choice. If f(x)=3x−1f(x) = 3x - 1 and g(x)=x+2,g(x) = x + 2, which of the following gives (f∘g)(2)(f \circ g)(2)?

Vne

Trắc nghiệm. Nếu f(x)=3x−1f(x) = 3x - 1 và g(x)=x+2,g(x) = x + 2, lựa chọn nào cho (f∘g)(2)(f \circ g)(2)?

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 62Multiple Choice. The length LL of a rectangle is three times as long as its width W.W. Which of the following gives the area AA of the rectangle as a function of its width?Trắc nghiệm. Chiều dài LL của một hình chữ nhật gấp ba lần chiều rộng W.W. Lựa chọn nào cho diện tích AA của hình chữ nhật như một hàm của chiều rộng?MC

Multiple Choice. The length LL of a rectangle is three times as long as its width W.W. Which of the following gives the area AA of the rectangle as a function of its width?

Vne

Trắc nghiệm. Chiều dài LL của một hình chữ nhật gấp ba lần chiều rộng W.W. Lựa chọn nào cho diện tích AA của hình chữ nhật như một hàm của chiều rộng?

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 63–66, (a) graph f∘gf \circ g and g∘f,g \circ f, and make a conjecture about the domain and range of each function. (b) Then confirm your conjectures by finding formulas for f∘gf \circ g and g∘f.g \circ f.Trong bài 63–66, (a) vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘f,g \circ f, và đưa ra giả thuyết về miền xác định và miền giá trị của mỗi hàm. (b) Sau đó kiểm chứng giả thuyết bằng cách tìm công thức của f∘gf \circ g và g∘f.g \circ f.

QuestionCâu 63f(x)=x−5,f(x) = x - 5, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}. (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.(b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=4x = 4 and of g∘fg \circ f at x=9.x = 9.f(x)=x−5,f(x) = x - 5, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}. (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.(b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=4x = 4 và của g∘fg \circ f tại x=9.x = 9.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)=x−5,f(x) = x - 5, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}.

  • (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.
  • (b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=4x = 4 and of g∘fg \circ f at x=9.x = 9.
Vne

f(x)=x−5,f(x) = x - 5, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}.

  • (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.
  • (b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=4x = 4 và của g∘fg \circ f tại x=9.x = 9.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 64f(x)=1−x2,f(x) = 1 - x^2, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}. (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.(b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=4x = 4 and of g∘fg \circ f at x=0.6.x = 0.6.f(x)=1−x2,f(x) = 1 - x^2, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}. (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.(b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=4x = 4 và của g∘fg \circ f tại x=0.6.x = 0.6.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)=1−x2,f(x) = 1 - x^2, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}.

  • (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.
  • (b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=4x = 4 and of g∘fg \circ f at x=0.6.x = 0.6.
Vne

f(x)=1−x2,f(x) = 1 - x^2, g(x)=x.g(x) = \sqrt{x}.

  • (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.
  • (b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=4x = 4 và của g∘fg \circ f tại x=0.6.x = 0.6.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 65f(x)=x2−2,f(x) = x^2 - 2, g(x)=x+3.g(x) = \sqrt{x + 3}. (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.(b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=1x = 1 and of g∘fg \circ f at x=1.x = 1.f(x)=x2−2,f(x) = x^2 - 2, g(x)=x+3.g(x) = \sqrt{x + 3}. (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.(b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=1x = 1 và của g∘fg \circ f tại x=1.x = 1.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)=x2−2,f(x) = x^2 - 2, g(x)=x+3.g(x) = \sqrt{x + 3}.

  • (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.
  • (b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=1x = 1 and of g∘fg \circ f at x=1.x = 1.
Vne

f(x)=x2−2,f(x) = x^2 - 2, g(x)=x+3.g(x) = \sqrt{x + 3}.

  • (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.
  • (b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=1x = 1 và của g∘fg \circ f tại x=1.x = 1.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 66f(x)=2x−1x+3,f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 3}, g(x)=3x+12−x.g(x) = \dfrac{3x + 1}{2 - x}. (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.(b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=1x = 1 and of g∘fg \circ f at x=1.x = 1.f(x)=2x−1x+3,f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 3}, g(x)=3x+12−x.g(x) = \dfrac{3x + 1}{2 - x}. (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.(b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=1x = 1 và của g∘fg \circ f tại x=1.x = 1.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

f(x)=2x−1x+3,f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 3}, g(x)=3x+12−x.g(x) = \dfrac{3x + 1}{2 - x}.

  • (a) Graph f∘gf \circ g and g∘fg \circ f and make a conjecture.
  • (b) Find formulas and check the value of f∘gf \circ g at x=1x = 1 and of g∘fg \circ f at x=1.x = 1.
Vne

f(x)=2x−1x+3,f(x) = \dfrac{2x - 1}{x + 3}, g(x)=3x+12−x.g(x) = \dfrac{3x + 1}{2 - x}.

  • (a) Vẽ đồ thị f∘gf \circ g và g∘fg \circ f và đưa ra giả thuyết.
  • (b) Tìm công thức và kiểm tra giá trị của f∘gf \circ g tại x=1x = 1 và của g∘fg \circ f tại x=1.x = 1.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

In Exercises 67–70, a portion of the graph of a function defined on [−2,2][-2, 2] is shown. Complete each graph assuming that the graph is (a) even, (b) odd.Trong bài 67–70, một phần đồ thị của hàm số xác định trên [−2,2][-2, 2] được cho. Hoàn thành mỗi đồ thị giả sử rằng đồ thị là (a) chẵn, (b) lẻ.

QuestionCâu 67Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(−1)f(-1): (a) even,(b) odd.Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(−1)f(-1): (a) chẵn,(b) lẻ.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(−1)f(-1):

  • (a) even,
  • (b) odd.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy
Vne

Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(−1)f(-1):

  • (a) chẵn,
  • (b) lẻ.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 68Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(−1.5)f(-1.5): (a) even,(b) odd.Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(−1.5)f(-1.5): (a) chẵn,(b) lẻ.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(−1.5)f(-1.5):

  • (a) even,
  • (b) odd.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy
Vne

Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(−1.5)f(-1.5):

  • (a) chẵn,
  • (b) lẻ.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 69Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(0.5)f(0.5): (a) even,(b) odd.Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(0.5)f(0.5): (a) chẵn,(b) lẻ.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(0.5)f(0.5):

  • (a) even,
  • (b) odd.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy
Vne

Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(0.5)f(0.5):

  • (a) chẵn,
  • (b) lẻ.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 70Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(0.5)f(0.5): (a) even,(b) odd.Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(0.5)f(0.5): (a) chẵn,(b) lẻ.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Complete the graph on [−2,2][-2, 2] and read f(0.5)f(0.5):

  • (a) even,
  • (b) odd.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy
Vne

Hoàn thành đồ thị trên [−2,2][-2, 2] và đọc f(0.5)f(0.5):

  • (a) chẵn,
  • (b) lẻ.
-2 -1 1 2 -2 -1 1 2 xy

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

A number, a fraction like 3/4, or a decimal.Một số, phân số dạng 3/4 hoặc số thập phân.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.
QuestionCâu 71Enter y1=x,y_1 = \sqrt{x}, y2=1−xy_2 = \sqrt{1 - x} and y3=y1+y2y_3 = y_1 + y_2 on your grapher. (a) Graph y3y_3 in [−3,3][-3, 3] by [−1,3].[-1, 3].(b) Compare the domain of the graph of y3y_3 with the domains of the graphs of y1y_1 and y2.y_2.(c) Replace y3y_3 by y1−y2,y_1 - y_2, y2−y1,y_2 - y_1, y1⋅y2,y_1 \cdot y_2, y1/y2y_1 / y_2 and y2/y1,y_2 / y_1, in turn, and repeat the comparison of part (b).(d) Based on your observations in(b) and (c), what would you conjecture about the domains of sums, differences, products and quotients of functions?Mở rộng ý tưởng. Nhập y1=x,y_1 = \sqrt{x}, y2=1−xy_2 = \sqrt{1 - x} và y3=y1+y2y_3 = y_1 + y_2 vào máy vẽ đồ thị. (a) Vẽ y3y_3 trong [−3,3][-3, 3] theo [−1,3].[-1, 3].(b) So sánh miền xác định của đồ thị y3y_3 với miền xác định của đồ thị y1y_1 và y2.y_2.(c) Thay y3y_3 lần lượt bằng y1−y2,y_1 - y_2, y2−y1,y_2 - y_1, y1⋅y2,y_1 \cdot y_2, y1/y2y_1 / y_2 và y2/y1,y_2 / y_1, rồi lặp lại so sánh ở phần (b).(d) Dựa trên quan sát ở(b) và (c), bạn đoán gì về miền xác định của tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số?Photo of your work requiredCần ảnh bài làm

Enter y1=x,y_1 = \sqrt{x}, y2=1−xy_2 = \sqrt{1 - x} and y3=y1+y2y_3 = y_1 + y_2 on your grapher.

  • (a) Graph y3y_3 in [−3,3][-3, 3] by [−1,3].[-1, 3].
  • (b) Compare the domain of the graph of y3y_3 with the domains of the graphs of y1y_1 and y2.y_2.
  • (c) Replace y3y_3 by y1−y2,y_1 - y_2, y2−y1,y_2 - y_1, y1⋅y2,y_1 \cdot y_2, y1/y2y_1 / y_2 and y2/y1,y_2 / y_1, in turn, and repeat the comparison of part (b).
  • (d) Based on your observations in
  • (b) and (c), what would you conjecture about the domains of sums, differences, products and quotients of functions?
Vne

Mở rộng ý tưởng. Nhập y1=x,y_1 = \sqrt{x}, y2=1−xy_2 = \sqrt{1 - x} và y3=y1+y2y_3 = y_1 + y_2 vào máy vẽ đồ thị.

  • (a) Vẽ y3y_3 trong [−3,3][-3, 3] theo [−1,3].[-1, 3].
  • (b) So sánh miền xác định của đồ thị y3y_3 với miền xác định của đồ thị y1y_1 và y2.y_2.
  • (c) Thay y3y_3 lần lượt bằng y1−y2,y_1 - y_2, y2−y1,y_2 - y_1, y1⋅y2,y_1 \cdot y_2, y1/y2y_1 / y_2 và y2/y1,y_2 / y_1, rồi lặp lại so sánh ở phần (b).
  • (d) Dựa trên quan sát ở
  • (b) và (c), bạn đoán gì về miền xác định của tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số?

(b) Domain of y3y_3(b) Miền xác định của y3y_3

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

Even and Odd FunctionsHàm chẵn và hàm lẻ

QuestionCâu 72(a) Must the product of two even functions always be even? Give reasons for your answer.(b) Can anything be said about the product of two odd functions? Give reasons for your answer.(a) Tích của hai hàm chẵn có luôn là hàm chẵn không? Hãy nêu lý do.(b) Có thể nói gì về tích của hai hàm lẻ? Hãy nêu lý do.Photo of your work requiredCần ảnh bài làm
  • (a) Must the product of two even functions always be even? Give reasons for your answer.
  • (b) Can anything be said about the product of two odd functions? Give reasons for your answer.
Vne
  • (a) Tích của hai hàm chẵn có luôn là hàm chẵn không? Hãy nêu lý do.
  • (b) Có thể nói gì về tích của hai hàm lẻ? Hãy nêu lý do.

(a) Always even?(a) Luôn là hàm chẵn?

(b) The product is(b) Tích là hàm

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

After checking, your answer is locked and the solution is available.Sau khi kiểm tra, đáp án bị khóa và lời giải sẵn sàng để xem.

Hint · Writing a formula from a descriptionGợi ý · Viết công thức từ mô tả

Theory. A function gives one output for each input. Name the input and the output, then write the output as a formula in the input.

Steps. B1. Name the variables. B2. Write the known formula (area, volume, perimeter). B3. Replace any other quantity using the given relation.

Example

A square has side s.s. Its perimeter as a function of ss is P(s)=4s.P(s) = 4s. For s=5s = 5 cm, P=20P = 20 cm.

Lý thuyết. Hàm số cho một giá trị ra cho mỗi đầu vào. Đặt tên cho đầu vào và đầu ra, rồi viết đầu ra thành công thức theo đầu vào.

Các bước. B1. Đặt tên biến. B2. Viết công thức đã biết (diện tích, thể tích, chu vi). B3. Thay đại lượng khác bằng quan hệ đã cho.

Ví dụ

Một hình vuông có cạnh s.s. Chu vi của nó như một hàm của ss là P(s)=4s.P(s) = 4s. Khi s=5s = 5 cm, P=20P = 20 cm.

Hint · Domain and rangeGợi ý · Miền xác định và miền giá trị

Theory. The domain is all inputs the formula accepts: no zero denominator, no negative number under an even root. The range is all outputs.

Example

y=x+5−1y = \sqrt{x + 5} - 1: x+5≥0x + 5 \ge 0 gives domain [−5,∞).[-5, \infty). Since x+5≥0,\sqrt{x + 5} \ge 0, y≥−1,y \ge -1, so the range is [−1,∞).[-1, \infty).

Lý thuyết. Miền xác định là mọi đầu vào mà công thức chấp nhận: mẫu số không bằng 0,0, và không có số âm dưới căn bậc chẵn. Miền giá trị là mọi đầu ra.

Ví dụ

y=x+5−1y = \sqrt{x + 5} - 1: x+5≥0x + 5 \ge 0 cho miền xác định [−5,∞).[-5, \infty). Vì x+5≥0\sqrt{x + 5} \ge 0 nên y≥−1,y \ge -1, miền giá trị là [−1,∞).[-1, \infty).

Hint · Even and odd functionsGợi ý · Hàm chẵn và hàm lẻ

Theory. ff is even if f(−x)=f(x)f(-x) = f(x) (symmetric about the yy-axis), and odd if f(−x)=−f(x)f(-x) = -f(x) (symmetric about the origin). Otherwise it is neither.

Example

g(x)=x3−4xg(x) = x^3 - 4x: g(−x)=−x3+4x=−g(x),g(-x) = -x^3 + 4x = -g(x), so gg is odd.

Lý thuyết. ff là hàm chẵn nếu f(−x)=f(x)f(-x) = f(x) (đối xứng qua trục yy), và là hàm lẻ nếu f(−x)=−f(x)f(-x) = -f(x) (đối xứng qua gốc tọa độ). Nếu không thì không chẵn cũng không lẻ.

Ví dụ

g(x)=x3−4xg(x) = x^3 - 4x: g(−x)=−x3+4x=−g(x),g(-x) = -x^3 + 4x = -g(x), nên gg là hàm lẻ.

Hint · Piecewise functionsGợi ý · Hàm số cho từng khúc

Theory. A piecewise function uses a different formula on each interval. A closed dot includes its endpoint; an open dot excludes it. To find f(a),f(a), use the piece whose interval contains a.a.

Example

f(x)={x+1,x<25,x≥2f(x) = \begin{cases} x + 1, & x < 2 \\ 5, & x \ge 2 \end{cases}: f(1)=2f(1) = 2 and f(3)=5.f(3) = 5.

Lý thuyết. Hàm số cho từng khúc dùng một công thức khác nhau trên mỗi khoảng. Chấm đặc gồm cả điểm đầu mút; chấm rỗng thì không. Để tìm f(a),f(a), dùng khúc có khoảng chứa a.a.

Ví dụ

f(x)={x+1,x<25,x≥2f(x) = \begin{cases} x + 1, & x < 2 \\ 5, & x \ge 2 \end{cases}: f(1)=2f(1) = 2 và f(3)=5.f(3) = 5.

Hint · Vertical line testGợi ý · Kiểm tra đường thẳng đứng

Theory. A curve is the graph of a function if every vertical line meets it at most once.

Example

The circle x2+y2=9x^2 + y^2 = 9: the line x=1x = 1 meets it at y=±8,y = \pm\sqrt{8}, so the circle is not a function.

Lý thuyết. Một đường cong là đồ thị của hàm số nếu mọi đường thẳng đứng cắt nó nhiều nhất một lần.

Ví dụ

Đường tròn x2+y2=9x^2 + y^2 = 9: đường thẳng x=1x = 1 cắt nó tại y=±8,y = \pm\sqrt{8}, nên đường tròn không phải là hàm số.

Hint · Absolute value and rangeGợi ý · Giá trị tuyệt đối và miền giá trị

Theory. ∣x−a∣≥0,|x - a| \ge 0, with the least value 00 at x=a.x = a. For f(x)=k∣x−a∣+cf(x) = k|x - a| + c: if k>0k > 0 the range is [c,∞)[c, \infty); if k<0k < 0 it is (−∞,c].(-\infty, c]. See absolute value.

Example

f(x)=3∣x+1∣−2f(x) = 3|x + 1| - 2: the vertex is (−1,−2)(-1, -2) and it opens up, so the range is [−2,∞).[-2, \infty).

Lý thuyết. ∣x−a∣≥0,|x - a| \ge 0, với giá trị nhỏ nhất 00 tại x=a.x = a. Với f(x)=k∣x−a∣+cf(x) = k|x - a| + c: nếu k>0k > 0 thì miền giá trị là [c,∞)[c, \infty); nếu k<0k < 0 thì là (−∞,c].(-\infty, c]. Xem giá trị tuyệt đối.

Ví dụ

f(x)=3∣x+1∣−2f(x) = 3|x + 1| - 2: đỉnh là (−1,−2)(-1, -2) và mở lên, nên miền giá trị là [−2,∞).[-2, \infty).

Hint · Composition of functionsGợi ý · Hợp của hai hàm số

Theory. (f∘g)(x)=f(g(x))(f \circ g)(x) = f(g(x)): evaluate gg first, then put that result into f.f. See composite functions.

Example

f(x)=2xf(x) = 2x and g(x)=x+3g(x) = x + 3: (f∘g)(1)=f(g(1))=f(4)=8.(f \circ g)(1) = f(g(1)) = f(4) = 8.

Lý thuyết. (f∘g)(x)=f(g(x))(f \circ g)(x) = f(g(x)): tính gg trước, rồi đưa kết quả vào f.f. Xem hàm hợp.

Ví dụ

f(x)=2xf(x) = 2x và g(x)=x+3g(x) = x + 3: (f∘g)(1)=f(g(1))=f(4)=8.(f \circ g)(1) = f(g(1)) = f(4) = 8.

Hint · Finding a missing function in a compositeGợi ý · Tìm hàm còn thiếu trong hàm hợp

Theory. In (f∘g)(x)=f(g(x)),(f \circ g)(x) = f(g(x)), the inner function gg is put into f.f. If one function is missing, write the composite with the known function, then match it with the given composite. See composite functions.

Steps. B1. Write f(g(x))f(g(x)) with the known function. B2. Set it equal to the given composite. B3. Solve for the missing function, using a new letter uu if needed.

Example

f(x)=x+1f(x) = \sqrt{x + 1} and (f∘g)(x)=x2+1(f \circ g)(x) = \sqrt{x^2 + 1}: g(x)+1=x2+1,\sqrt{g(x) + 1} = \sqrt{x^2 + 1}, so g(x)=x2.g(x) = x^2.

Lý thuyết. Trong (f∘g)(x)=f(g(x)),(f \circ g)(x) = f(g(x)), hàm gg được đưa vào f.f. Nếu thiếu một hàm, viết hàm hợp với hàm đã biết, rồi so với hàm hợp đã cho. Xem hàm hợp.

Các bước. B1. Viết f(g(x))f(g(x)) với hàm đã biết. B2. Đặt bằng hàm hợp đã cho. B3. Giải tìm hàm còn thiếu, dùng chữ mới uu nếu cần.

Ví dụ

f(x)=x+1f(x) = \sqrt{x + 1} và (f∘g)(x)=x2+1(f \circ g)(x) = \sqrt{x^2 + 1}: g(x)+1=x2+1,\sqrt{g(x) + 1} = \sqrt{x^2 + 1}, nên g(x)=x2.g(x) = x^2.

Hint · Writing a solid formula in one variableGợi ý · Viết công thức khối theo một biến

Theory. Use the given relation first (for example h=2rh = 2r), then substitute it into the volume or area formula, so that only one variable is left. See functions.

Example

A cylinder with h=2rh = 2r: V=πr2h=2πr3.V = \pi r^2 h = 2\pi r^3.

Lý thuyết. Dùng quan hệ đã cho trước (ví dụ h=2rh = 2r), rồi thay vào công thức thể tích hoặc diện tích, để chỉ còn một biến. Xem hàm số.

Ví dụ

Hình trụ với h=2rh = 2r: V=πr2h=2πr3.V = \pi r^2 h = 2\pi r^3.

Hint · Cost as a functionGợi ý · Chi phí như một hàm số

Theory. Build the total cost piece by piece: length times rate for each part. A distance across a right-angle triangle uses the Pythagorean theorem. See functions.

Example

A cable across 9+x2\sqrt{9 + x^2} km at $2 per km, and (10−x)(10 - x) km along the land at $1 per km: C(x)=29+x2+(10−x).C(x) = 2\sqrt{9 + x^2} + (10 - x).

Lý thuyết. Xây dựng tổng chi phí theo từng phần: độ dài nhân với đơn giá của mỗi phần. Khoảng cách qua sông trong tam giác vuông dùng định lý Pythagoras. Xem hàm số.

Ví dụ

Cáp qua sông dài 9+x2\sqrt{9 + x^2} km với giá $2 mỗi km, và trên bờ dài (10−x)(10 - x) km với giá $1 mỗi km: C(x)=29+x2+(10−x).C(x) = 2\sqrt{9 + x^2} + (10 - x).